Dịch vụ · TKTC
Thiết kế bản vẽ thi công
Triển khai từ thiết kế cơ sở được duyệt: bản vẽ chi tiết, cấu tạo, chỉ dẫn kỹ thuật, dự toán và giám sát tác giả trong thi công.
Phối cảnh: đơn vị kiến trúc và cảnh quan
Quy trình
- Triển khaiTheo thông số chủ yếu của bước trước
- Chi tiếtMặt bằng, trắc dọc, mặt cắt, cấu tạo
- Chỉ dẫnChỉ dẫn kỹ thuật, quy trình bảo trì
- Thi côngDự toán, giám sát tác giả
Sản phẩm bàn giao
- Bản vẽ thi công các hệ thống HTKT
- Chỉ dẫn kỹ thuật, quy trình bảo trì
- Dự toán, giám sát tác giả
Căn cứ
NĐ 217/2026/NĐ-CP – Điều 19, Điều 23
46 dự án
Tất cả dự án →Dự án tiêu biểu
Phối cảnh: đơn vị kiến trúc và cảnh quan
L3 · Khu chức năng đặc thù · 2026Quảng trường trung tâm và Trung tâm hành chính TP.HCM
P. An Khánh, TP.HCM · Công viên cảnh quan ≈22 ha (99.964 m²…
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMPhối cảnh: đơn vị kiến trúc và cảnh quan
L3 · Khu chức năng đặc thù · 2026Quảng trường Trung tâm của Thành phố
P. An Khánh, TP.HCM · ≈14,45 ha (144.474,72 m²)
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML1 · Khu dân cư · 2024Khu đô thị Waterpoint – BIM hạ tầng khung
Tỉnh Long An · 359,26 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMPhối cảnh: CĐT / kiến trúc
L2 · Khu chung cư · 2025–2026Suncity – An Khánh
P. An Khánh, TP.HCM · 8,97 ha (≈8.591 dân)
1/20001/500TKCSTKTCTTBIMMặt bằng dựng từ bản vẽ – đang chuẩn bị
L1 · Khu dân cư · 2024–2025Khu nhà ở thương mại Lương Bình
Xã Lương Bình, huyện Bến Lức, Long An · 17,67 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML4 · Khu công nghiệp · 2023–2025Cụm công nghiệp Nam Nam Thiên
Huyện Cần Đước, tỉnh Long An · 31,95 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML4 · Khu công nghiệp · 2023–2025Cụm công nghiệp Savi
Huyện Cần Đước, tỉnh Long An · 50,17 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML1 · Khu dân cư · 2022–2025Khu tái định cư Nam Nam Thiên
Xã Long Sơn, huyện Cần Đước, tỉnh Long An · 17,08 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML4 · Khu công nghiệp · 2016KCN Singapore Ascendas-Protrade
Tỉnh Bình Dương · 148,62 ha
1/20001/500TKCSTKTCTTBIML1 · Khu dân cư · 2013–2014Khu đô thị mới Tây Hồ Tây (Starlake)
Quận Tây Hồ/Bắc Từ Liêm, Hà Nội · 207,6 ha (mô tả ghi 208 ha); hồ điều…
1/20001/500TKCSTKTCTTBIM| Năm | Dự án · địa điểm | Quy mô | Lĩnh vực | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Khu chăn nuôi Tây Ninh (TN6) – TKBVTCTây Ninh | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2025 | Trạm XLNT Khu nhà ở Phú Mỹ; Tòa nhà Bell (Quận 4) – thiết kế XLNTTP.HCM | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024–2025 | Cải tạo cảnh quan khu vực trước chợ Bến Thành – BCNCKT (TKCS) và thiết kế triển khai sau TKCS (di dời, làm mới đường giao thông)Phường Bến Thành, TP.HCM | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024 | Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt Kho B – Tổng kho xăng dầu Nhà Bè – khảo sát, lập BCKTKTNhà Bè, TP.HCM | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2024–2025 | Nhà máy Rad Tech Việt Nam (lô C6-12 KCN Hàm Kiệm I) – QH tổng mặt bằng 1/500, thiết kế PCCC, hồ sơ xin phép xây dựngHàm Thuận Nam, Bình Thuận (nay Lâm Đồng) | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2023–2025 | Cụm công nghiệp Thiên Lộc ThànhHuyện Cần Đước, tỉnh Long An | 33,16 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2023 | Khu Wonder City – đường quanh núi tuyến A, B, C – TKCS và TKBVTCThôn Đầm Môn, xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa | 3 tuyến đường | Cầu đường bộ | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | Khu nhà ở thương mại Đức Trung – Thuận Đạo (2,5 ha) – QHCT 1/500, TKCS, TKBVTCThị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | ≈2,5 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | SONASEA Vân Đồn Harbor City – thiết kế hạ tầng kỹ thuật (8,6 ha)Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 8,6 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | Trung tâm thương mại dịch vụ – siêu thị (EMART Phan Huy Ích) – TKCS và TKBVTC hạ tầng kỹ thuật12/78 Phan Huy Ích, phường 14, quận Gò Vấp, TP.HCM | 2,51 ha (25.088,3 m²) | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2022 | Tuyến phố thương mại cặp đường 3 tháng 2 nối dài (MIK Long An) – điều chỉnh QHCT 1/500, TKCS, TKBVTC hạ tầng kỹ thuậtThị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2021 | Cảng Thạnh Phước – khảo sát địa hình và TKBVTC kèThị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Kè | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2021 | Hyatt Centric Cam Ranh – mô hình BIM hạ tầngVịnh Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | 9,41 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu dân cư Long Cang 2 – QH 1/500, TKCS và TKBVTCXã Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An | 5,4 ha (Project List) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu dân cư tại xã Phước Lợi (10,28 ha)Xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, Long An | 10,28 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 | Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ YênXã Mỹ Yên, huyện Bến Lức, Long An | 3,85 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021–2023 | Khu phức hợp OneHub Saigon – QHCT 1/500, bản đồ QH giao thông; TKCS, TKBVTC hạ tầng (san nền, giao thông, thoát nước mưa)Lô C1, Khu Công nghệ cao, TP Thủ Đức, TP.HCM | 4,42 ha | Khu chức năng đặc thù | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2021 (HĐ 17/8/2021) | Tổ hợp du lịch Thung lũng Đại Dương (Novaworld Phan Thiết) – Khách sạn H5 – thiết kế HTKTXã Tiến Thành, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (nay Lâm Đồng) | 20.166 m² (theo HĐ) | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2020 | Nhà máy phát triển, sản xuất enzyme và sản phẩm dinh dưỡng y học (Orgalife) – thiết kế kỹ thuật giao thông, san nền, thoát nước mưaLô I-16-2, đường D15, Khu Công nghệ cao, Quận 9 (nay TP Thủ Đức), TP.HCM | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2019 | Hoa Sen Đại Phước – Phân khu 8 – Giai đoạn 2 (BIM thoát nước)Xã Đại Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | 30,61 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư Thanh Phú 2Xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | 4,33 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019–2020 | Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa – giai đoạn 1Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 20,75 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019 | Khu trung tâm sân golf Tân MỹXã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 4,17 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2019 | Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản GĐ2 – thiết kế kỹ thuật giao thông và thoát nước mưaLô C1-2, C13, KCN Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, Long An | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM | |
| 2018 | Cụm công nghiệp Hải SơnXã Long Thượng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | 54,66 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018–2019 | Khu du lịch sinh thái biển cao cấp Lạc ViệtXã Thắng Hải, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận | 73,86 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu du lịch tại phường Điện DươngPhường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 7,02 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu dân cư Việt ÚcXã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | 20,55 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu dân cư đô thị huyện Đức Hòa (toàn khu, điều chỉnh QHPK 1/2000)Xã Tân Mỹ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 74,04 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2018 | Khu dân cư – tái định cư, nhà ở công nhân Hải SơnXã Long Thượng, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | 38,55 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Cụm công nghiệp Thiện TânXã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai | 48,82 ha | Khu công nghiệp | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2016 | Khu dân cư Hoàng Hoa (Dự án tái định cư vùng sạt lở, ấp 4, xã Long Hậu theo bản vẽ)Ấp 4, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | 1,39 ha | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 6/2015– | Khu Bến Tàu – khu du lịch sinh thái và thương mạiPhường Thị Nại, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | 1,3 ha | Khu du lịch – nghỉ dưỡng | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 03/2015–7/2015 | Khu dân cư Kiến ThịnhHuyện Nhà Bè, TP.HCM | 12,94 ha (mô tả ghi 12 ha) | Khu dân cư | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2015 | Khu dân cư Vina Nam Phú – tường chắn dọc kè rạch TômChưa ghi rõ (rạch Tôm – cần xác nhận) | dài 180 m | Kè | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |
| 2015 | Mô hình BIM cầu vượt Hàng XanhNút giao Hàng Xanh, quận Bình Thạnh, TP.HCM | 391,5 m | Cầu đường bộ | 1/20001/500TKCSTKTCTTBIM |