Tài liệu tham khảo do SEAPE tổng hợp, cập nhật đến ngày 18/10/2026. Hiệu lực và nội dung văn bản cần được đối chiếu với văn bản gốc tại nguồn chính thức trước khi áp dụng.
Thẻ 00 · Tổng quan · Hạ tầng kỹ thuật · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT HẠ TẦNG KỸ THUẬT — MỤC LỤC & MỐC HIỆU LỰC
Bộ thẻ tra cứu văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn cho tư vấn thiết kế hạ tầng kỹ thuật: từ quy hoạch, san nền, thoát nước, cấp nước, giao thông, cầu, điện, viễn thông, PCCC đến thẩm định, quản lý dự án và chi phí. Bấm một thẻ để mở; bấm vào văn bản để xem ngày ban hành, hiệu lực, văn bản thay thế và nguồn chính thức.
Thay đổi lớn 2025–2026 cần áp dụng cho hồ sơ thiết kế HTKT
Luật Xây dựng 135/2025/QH15 và NĐ 217/2026 có hiệu lực 01/7/2026NĐ 217/2026 thay NĐ 175/2024 về quản lý dự án, thẩm định, cấp phép; thời hạn cấp GPXD ghi tại Điều 54.Thẻ 01Thẻ 14
Chi phí đầu tư xây dựng: bộ văn bản mới từ 01/7/2026NĐ 206/2026 thay NĐ 10/2021; TT 36, 37, 38, 39, 40/2026 thay TT 11–14/2021 và TT 24/2025.Thẻ 15
BIM bắt buộc với công trình mới từ cấp II, mọi nguồn vốnNĐ 217/2026 Điều 8: áp dụng từ bước lập BCNCKT; dự án theo tuyến do người quyết định đầu tư quyết định; nộp mô hình IFC.Thẻ 15
Phân cấp công trình theo TT 34/2026/TT-BXDThay TT 06/2021 từ 01/7/2026; xác định lại cấp công trình HTKT cho hồ sơ lập sau ngày này.Thẻ 13
Chứng chỉ hành nghề theo NĐ 212/2026 (từ 01/7/2026)Còn 4 lĩnh vực (khảo sát, quy hoạch, thiết kế, giám sát), hiệu lực 10 năm, xét qua Hội đồng không sát hạch; không cấp CCHN QLDA, định giá.Thẻ 16
QCVN 01:2026/BXD áp dụng từ 01/01/2027Thay QCVN 01:2021: cao độ nền, chu kỳ tràn cống, chỉ tiêu giao thông, HTKT ngầm; đồ án chưa thẩm định phải soát xét theo mục 5.4.Thẻ 03Thẻ 04
Thẩm định quy hoạch rút còn 20 ngày từ 01/3/2027Luật 19/2026/QH16 sửa khoản 4 Điều 40 Luật QHĐT&NT; lập lại tiến độ trình duyệt đồ án.Thẻ 03
QCVN 07:2023/BXD Sửa đổi 1:2025 (TT 42/2025)Có hiệu lực 23/01/2026, chỉ sửa phần 07-1 cấp nước và 07-9 chất thải rắn; các phần khác giữ nguyên.Thẻ 05Thẻ 06Thẻ 11
TCVN 10304:2025 Móng cọc thay TCVN 10304:2014Công bố theo QĐ 1825/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2025; kiểm tra lại thuyết minh móng cọc cống, cầu, kè.Thẻ 13
Cây xanh đô thị: NĐ 258/2025 thay NĐ 64/2010Có hiệu lực 09/10/2025; cập nhật căn cứ trong thuyết minh cây xanh, hành lang trồng cây.Thẻ 11
HTKT khu đô thị, KCN thuộc diện thẩm định thiết kế PCCC (từ 15/9/2026)NĐ 347/2026: thẩm định PCCC cùng lúc thẩm định BCNCKT; chủ đầu tư tự nghiệm thu PCCC và khai báo CSDL PCCC.Thẻ 12Thẻ 14
Mốc tổng hợp tự động từ dòng thời gian của các thẻ 01–16. Trạng thái hiệu lực tính đến 18/10/2026.
Hạ tầng kỹ thuật · Khung pháp luật đầu tư xây dựng · Cập nhật 18/10/2026
KHUNG PHÁP LUẬT XÂY DỰNG, ĐẦU TƯ, ĐẤU THẦU CHO DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Từ 01/7/2026 Luật Xây dựng 135/2025/QH15 thay Luật 50/2014; bộ NĐ 206, 207, 210, 212, 217/2026 thay NĐ 10/2021, 06/2021, 37/2015, 111/2024, 175/2024. Đầu tư theo Luật Đầu tư công 58/2024, Luật Đầu tư 143/2025, Luật PPP; lựa chọn nhà thầu theo NĐ 214/2025.
A. Xây dựngLuật 135/2025 – trục chính
B. Đầu tư · Đầu tư công · PPPChủ trương, quyết định đầu tư
C. Đấu thầu · Hợp đồng · Chi phíLựa chọn nhà thầu, HĐ XD
D. Phân cấp · Chính quyền 2 cấpThẩm quyền, cắt giảm TTHC
Luật · NQ Quốc hội
Luật XD 135/2025/QH15Mới
Trình tự đầu tư XD, thẩm định, GPXD, nghiệm thu, HĐ XD; thay Luật XD 50/2014
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026 (Đ43 k2–3, Đ71: 01/01/2026)
Mẫu hồ sơ chủ trương, BCNCKT, PPP ban hành kèm phụ lục NĐ 85/2025, 96/2026, 243/2025
Định mức, giá, chi phí tư vấn: xem thẻ 15; mẫu hồ sơ mời thầu theo hướng dẫn Bộ Tài chính
Phân cấp cụ thể (GPXD, nơi nhận thông báo khởi công) theo quyết định UBND cấp tỉnh
Tra cứu nhanh: việc → văn bản trục
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Trình tự đầu tư XD
Luật XD Đ16; NĐ 217 Đ4
3 giai đoạn: chuẩn bị – thực hiện – kết thúc; người QĐĐT được quyết định làm tuần tự hoặc đồng thời các việc giai đoạn thực hiện, kết thúc
Phân loại dự án
Luật XD Đ17; NĐ 217 Đ5
Đầu tư công; PPP; vốn NSNN chi thường xuyên (quản lý như ĐTC); đầu tư kinh doanh. Nhóm A/B/C theo Luật ĐTC
Chủ trương đầu tư
Luật ĐTC Đ18; Luật Đầu tư Đ24–25
Vốn ĐTC: cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương theo nhóm; vốn ngoài NN: chấp thuận chủ trương (QH, TTg, UBND tỉnh, BQL khu)
Chỉ lập BCKTKT
Luật XD Đ23 k2; NĐ 217 Đ27 k2
TMĐT ≤ 40 tỷ (không gồm BT-GPMB, tiền SDĐ), sửa chữa bảo trì nhóm C…; không thẩm định tại CQCM
Thẩm định BCNCKT
Luật XD Đ26–27; NĐ 217 Đ31–38
CQCM thẩm định dự án ĐTC, PPP, đầu tư kinh doanh quy mô lớn hoặc có công trình thuộc PL IV NĐ 217
Thiết kế triển khai
Luật XD Đ29–30; NĐ 217 Đ41–42
CĐT thẩm định, phê duyệt TKKT/TKBVTC; thẩm tra bắt buộc với công trình Đ26 k5 Luật XD
Lựa chọn nhà thầu
Luật Đấu thầu; NĐ 214 Đ78, 81
Chỉ định thầu: tư vấn ≤ 800 triệu, xây lắp ≤ 2 tỷ (gói thuộc dự án); chào hàng cạnh tranh ≤ 10 tỷ
Hợp đồng XD
Luật XD Đ80–87, Đ95 k7; NĐ 210 Đ12
HĐ ký trước 01/7/2026 theo Luật 50/2014; tạm ứng ≤ 30% giá HĐ (cao hơn: người QĐĐT cho phép)
Cắt giảm TTHC tạm thời
NQ 66.18/2026 PL I.1, I.8
GPXD 10 ngày (điều chỉnh 09; nhà riêng lẻ 07); không kiểm tra nghiệm thu PCCC; HL đến 28/02/2027
Đã đối chiếu nguyên văn Luật 135/2025, NĐ 206, 207, 210, 212, 214, 217/2026–2025, NQ 66.18 (Công báo, vanban.chinhphu.vn); Luật 24/2026/QH16, NĐ 275/2025 và Luật TCCQĐP mới theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Hồ sơ chuyển tiếp Hồ sơ TK triển khai đã trình CQCM nhưng chưa có kết quả đến 01/7/2026 bị dừng, CĐT tự thẩm định (NĐ 217 Đ76 k5) – rà soát hồ sơ đang trình.
2. Mốc 28/02/2027 NQ 66.16, 66.18/2026 hết hiệu lực; theo dõi văn bản luật hóa (GPXD, nghiệm thu PCCC, CCHN) cần có hiệu lực trước 01/3/2027.
3. Chứng chỉ hành nghề Luật 24/2026/QH16 sửa Đ88 Luật XD từ 01/3/2027: chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra vẫn phải có CCHN – kiểm tra nhân sự trên hồ sơ năng lực.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/01/2025
Luật Đầu tư công 58/2024 có hiệu lực
01/7/2025
Chính quyền 2 cấp; NĐ 140, 144/2025; Luật 90/2025 có HL
04/8/2025
NĐ 214/2025 lựa chọn nhà thầu thay NĐ 24/2024
01/01/2026
Luật XD 135: Đ43 k2–3 miễn GPXD, thông báo khởi công
NĐ 347/2026 bãi bỏ Đ74 NĐ 217 (PCCC chuyển vào NĐ 105)
28/02/2027
NQ 66.16, 66.18/2026 hết hiệu lực
01/3/2027
Luật 24/2026/QH16 có HL (sửa Đ88 Luật XD)
Hạ tầng kỹ thuật · Trình tự dự án KĐT, KCN, đường · Cập nhật 18/10/2026
VĂN BẢN THEO GIAI ĐOẠN DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT — CHUẨN BỊ, THỰC HIỆN, KẾT THÚC
Luật XD 135/2025 Đ16 và NĐ 217/2026 Đ4 chia dự án thành 3 giai đoạn: chuẩn bị – thực hiện – kết thúc. Từ 01/7/2026 CQCM chỉ thẩm định BCNCKT; thiết kế triển khai do CĐT thẩm định; nghiệm thu, bàn giao HTKT khu đô thị theo NĐ 207/2026.
A. Chuẩn bị: chủ trươngChủ trương đầu tư, quy hoạch
B. Chuẩn bị: lập, thẩm địnhKhảo sát, BCNCKT/TKCS, ĐTM, PCCC
C. Thực hiệnTK triển khai, GPXD, đấu thầu, thi công
D. Kết thúcNghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì
Luật · NQ Quốc hội
Luật ĐTC 58/2024/QH15Đã SĐ
Dự án vốn ĐTC: quyết định chủ trương (Đ18, 24–28), quyết định đầu tư (Đ38, 43)
Không thực hiện thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu PCCC của cơ quan Công an
HL 01/7/2026 đến hết 28/02/2027
▸ CĐT tự nghiệm thu PCCC, khai báo CSDL trước khi đưa vào dùng
Thông tư · QCVN
Mẫu báo cáo đề xuất chủ trương, hồ sơ chấp thuận chủ trương: phụ lục NĐ 85/2025, 96/2026
TT 34/2026/TT-BXDMới
Cấp công trình (đường, cấp thoát nước…) – xác định thẩm quyền thẩm định, kiểm tra
HL 01/7/2026 · thay TT 06/2021
Mẫu thông báo khởi công: PL V NĐ 207/2026; hồ sơ đề nghị GPXD: Đ56–62 NĐ 217/2026
TT 32/2026/TT-BXDMới
HD NĐ 207: thí nghiệm, quan trắc, kiểm định, quan trắc phục vụ bảo trì
HL 01/7/2026 · bãi bỏ Đ2–9, 19 TT 10/2021
Tra cứu theo bước của dự án HTKT
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chủ trương đầu tư
Luật ĐTC Đ18; Luật Đầu tư Đ24–25; NĐ 96
Vốn ĐTC: quyết định chủ trương theo nhóm dự án; KĐT, KCN vốn ngoài NN: chấp thuận chủ trương (UBND tỉnh, TTg, QH, BQL khu)
Quy hoạch làm căn cứ
NĐ 217 Đ26
HTKT khung: QH chung/phân khu/chuyên ngành HTKT; tuyến ngoài vùng QH: phương án tuyến được chấp thuận; còn lại: QHCT hoặc TMB
Nhiệm vụ, kết quả khảo sát
NĐ 217 Đ11, 15
CĐT hoặc cơ quan chuẩn bị dự án phê duyệt nhiệm vụ và báo cáo kết quả khảo sát (văn bản hoặc trực tiếp trên hồ sơ)
Nhiệm vụ thiết kế
NĐ 217 Đ17
Phù hợp chủ trương; có yêu cầu quy hoạch, quy mô, tiêu chuẩn, chỉ dẫn kỹ thuật, mức độ thông tin BIM
BCNCKT (TKCS) / BCKTKT
Luật XD Đ24–25; NĐ 217 Đ27, 29
TKCS là thiết kế tại BCNCKT (được thay bằng FEED/TKKT); BCKTKT khi TMĐT ≤ 40 tỷ, không thẩm định tại CQCM
Thẩm định BCNCKT
NĐ 217 Đ32, 35–37; NĐ 105 Đ6
Nhóm B: ≤ 20 ngày LV (có CT cấp I) / 16; nhóm C: 15 / 12; PCCC thẩm định lồng ghép; gia hạn 01 lần
TK triển khai, GPXD
Luật XD Đ29, 43; NĐ 217 Đ41, 54
CĐT thẩm định TKKT/TKBVTC; miễn GPXD công trình theo tuyến ngoài đô thị, công trình thuộc dự án đã được CQCM thẩm định
Khởi công, thi công
Luật XD Đ48; NĐ 207 Đ12, 20
Gửi thông báo khởi công (PL V NĐ 207) tới cơ quan QLNN về XD địa phương; giám sát thi công theo Đ20
Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành
NĐ 207 Đ24–32
Kiểm tra nghiệm thu: ≤ 16/12 ngày LV; bàn giao HTKT KĐT theo Đ31; bảo hành vốn NN ≥ 24 tháng (cấp I+) / 12 tháng
Điều khoản Luật XD 135/2025, NĐ 207, 217/2026, NQ 66.18 đã đối chiếu nguyên văn (Công báo); Luật BVMT và NĐ 275/2025 theo nguồn thứ cấp – xem thẻ 05, 16.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Dự án thành phần HTKT KĐT tách dự án thành phần độc lập phải có một dự án HTKT dùng chung, trình thẩm định trước hoặc đồng thời (NĐ 217 Đ28 k3, Đ33 k4).
2. Công trình theo tuyến Được miễn GPXD nhưng vẫn phải gửi thông báo khởi công (Luật XD Đ43 k2 điểm c, k3 điểm a) – ghi rõ trong hồ sơ thiết kế.
3. Hồ sơ bàn giao HTKT Chuẩn bị tài liệu theo PL X NĐ 207 ngay từ thiết kế: bản vẽ QHCT, hồ sơ đất, hồ sơ bảo trì, hoàn công (NĐ 207 Đ31 k3).
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/7/2025
Chính quyền 2 cấp; NĐ 140, 144/2025 phân cấp lĩnh vực XD
04/8/2025
NĐ 214/2025 lựa chọn nhà thầu
01/01/2026
Miễn GPXD, thông báo khởi công theo Luật XD 135 Đ43 k2–3
01/3/2026
Luật Đầu tư 143/2025: chấp thuận chủ trương đầu tư
01/7/2026
Luật XD 135; NĐ 207, 217/2026; NQ 66.18 có HL
15/9/2026
NĐ 347/2026: thẩm định TK PCCC lồng ghép đưa vào NĐ 105
28/02/2027
NQ 66.18 hết HL – thủ tục nghiệm thu PCCC chờ luật hóa
Hạ tầng kỹ thuật · Quy hoạch · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Trục chính: Luật QHĐT&NT 47/2024 (HL 01/7/2025) → NĐ 178/2025 → TT 16/2025, đã sửa theo chính quyền 2 cấp (Luật 144/2025, NĐ 34/2026, TT 43/2025, TT 24/2026). Từ 01/01/2027 QCVN 01:2026 thay QCVN 01:2021; từ 01/3/2027 thẩm định quy hoạch rút còn ≤20 ngày.
A. Quy hoạch ĐT&NTLuật 47/2024 – trục chính
B. QH HTKT · ngầm · TMBChuyên ngành HTKT, không gian ngầm, thủ tục
C. Phát triển đô thịPhân loại, đầu tư phát triển đô thị
Nhiệm vụ ≤15 ngày; QH ≤30 ngày, từ 01/3/2027 ≤20 ngày; gửi hồ sơ qua CSDL quốc gia về HĐXD; lấy phản biện chuyên gia
Cao độ nền
QCVN 01:2026 mục 2.7.1, Bảng 13
Công trình trọng yếu cao hơn mực nước ngập tính toán ≥0,3 m (dân dụng), ≥0,5 m (CN, kho); chu kỳ ngập khu tập trung 100/50/10 năm
Thoát nước mưa
QCVN 01:2026 mục 2.7.2, Bảng 14; QCVN 07:2023
Khu mới thoát nước riêng; chu kỳ tràn cống tối thiểu: kênh 10/5/2, cống chính 5/2/1, cống nhánh 1/0,5/0,33 năm
Giao thông trong QH
QCVN 01:2026 mục 2.8.3.1; QCVN 07-4:2023
Đất giao thông/đất xây dựng ≥6/9/13/18 % tính đến đường liên khu vực/chính khu vực/khu vực/phân khu vực
Thoát nước thải, HTKT ngầm
QCVN 01:2026 mục 2.10.2, 2.10.4, 2.14
Khu mới thoát nước thải riêng; khoảng cách an toàn trạm XLNT theo QCVN 01:2025/BTNMT; tuy-nen, hào kỹ thuật theo QCVN 07-3:2023
Chuyển tiếp quy chuẩn
QCVN 01:2026 mục 5.4; TT 46/2026 Đ2
QH đã duyệt hoặc đã thẩm định trước 01/01/2027 giữ theo quyết định; điều chỉnh sau đó, đồ án chưa thẩm định phải theo QCVN 01:2026
Nội dung NĐ 34/2026, TT 43/2025, TT 24/2026, Luật 19/2026 đọc qua VBHN 18, 59/VBHN-BXD và 157/2026/VBHN-LQ-VPQH; Luật 18/2026, Luật 112/2025, NQ 24/2026, NĐ 145/2025, TT 17/2025 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu văn bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Đồ án thẩm định sau 01/01/2027 Phải soát xét theo QCVN 01:2026 (mục 5.4.3): kiểm tra lại cao độ nền khống chế (Bảng 13), chu kỳ tràn cống (Bảng 14), tỷ lệ đất giao thông trước khi trình.
2. Chọn đúng thủ tục quy hoạch Lô dự án đủ điều kiện NĐ 178 Đ10 (SĐ NĐ 34) lập QH tổng mặt bằng, không lập nhiệm vụ; hồ sơ phải có bản vẽ HTKT đấu nối đồng bộ khu vực (TT 16 Đ21).
3. Hồ sơ điện tử, dữ liệu GIS Hồ sơ gửi thẩm định qua CSDL quốc gia về HĐXD, kèm CSDL số địa lý (TT 16 Chương V): bản vẽ HTKT cần chuẩn hóa lớp, hệ tọa độ VN-2000.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
TT 43/2025 sửa TT 16 (HL ngày ký); ban hành SĐ1:2025 QCVN 07
01/01/2026
Luật 144/2025 sửa Luật QHĐT&NT có HL
22/01/2026
NĐ 34/2026 sửa NĐ 178; NĐ 35/2026 phân loại đô thị
30/6/2026
TT 46/2026 ban hành QCVN 01:2026/BXD
01/10/2026
Luật Phát triển đô thị 18/2026/QH16 có HL
01/01/2027
QCVN 01:2026 thay QCVN 01:2021
28/02/2027
Hết HL Điều 2 Luật 144/2025 (cơ chế QH phân khu)
01/3/2027
Luật 19/2026 có HL: thẩm định QH ≤20 ngày
Hạ tầng kỹ thuật · Chuẩn bị kỹ thuật · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ SAN NỀN, THOÁT NƯỚC MƯA, KÈ — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Cao độ nền và chu kỳ tràn cống lấy theo QCVN 01 (từ 01/01/2027 là QCVN 01:2026/BXD); công trình thoát nước theo QCVN 07-2:2023/BXD và TCVN 7957:2023. Luật 146/2025/QH15 (HL 01/01/2026) sửa đồng loạt Luật Đê điều, Phòng chống thiên tai, Thủy lợi, Tài nguyên nước.
A. Cao độ nền · san nềnQuy hoạch → QCVN 01
B. Thoát nước mưa · chống ngậpNĐ 80/2014 · QCVN 07-2 · TCVN 7957
Kè bờ sông theo TCVN thủy lợi; QCVN 04-05:2022 loại trừ đê điều (mục 1.1); QCVN 01:2026 mục 2.7.2.10 yêu cầu hành lang tuyến tiêu, gia cố bờ
Các mục QCVN 01:2026, QCVN 07-2:2023, NĐ 80/2014, NĐ 66/2021, NĐ 23/2026, QĐ 467/QĐ-BXD đã đọc nguyên văn; Luật 146/2025, TCVN 7957:2023, TCVN 9901:2023, TCVN 8419:2010 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. QCVN 01:2026 có hiệu lực 01/01/2027 Hồ sơ quy hoạch, TKCS chuyển giai đoạn cuối 2026 cần kiểm tra lại cao độ nền theo Bảng 13 và chu kỳ tràn cống theo Bảng 14 cùng quy định chuyển tiếp.
2. Luật Cấp, thoát nước (dự kiến 5/2027) Sẽ thay khung NĐ 80/2014 về thoát nước, chống ngập; theo dõi yêu cầu đấu nối, trách nhiệm chủ đầu tư dự án.
3. Tiêu chuẩn chống ngập và Đề án 2026–2035 QĐ 467/QĐ-BXD giao soạn TC công trình ứng phó ngập úng (Q4/2027) và Đề án thoát nước chống ngập (Q4/2028): chuẩn bị giải pháp hồ, trữ, thấm nước mưa.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
NĐ 53/2026 sửa các NĐ đê điều, phòng chống thiên tai
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
5/2027
Dự kiến trình QH Luật Cấp, thoát nước
Quý IV/2027
TC công trình ứng phó ngập úng đô thị (QĐ 467/QĐ-BXD)
Quý IV/2028
Đề án thoát nước, chống ngập úng đô thị 2026–2035
Hạ tầng kỹ thuật · Thoát nước thải · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Trục chính: NĐ 80/2014/NĐ-CP (VBHN 2026) → QCVN 07-2:2023/BXD, TCVN 7957:2023; chất lượng xả thải theo QCVN 14:2025 và QCVN 40:2025/BTNMT (HL 01/9/2025). Luật Cấp, thoát nước chưa thông qua, dự kiến trình Quốc hội 5/2027.
A. Thoát nước & XLNTBộ Xây dựng · NĐ 80/2014 trục chính
B. Bảo vệ môi trườngLuật BVMT 2020 · ĐTM, GPMT
C. Quy chuẩn nước thảiQCVN 14, 40:2025 · nguồn tiếp nhận
Luật · NQ Quốc hội
Luật Cấp, thoát nước◌DK*
Nâng NĐ 80/2014 về thoát nước, xử lý nước thải lên luật
Chưa thông qua · rút khỏi CT 2025, soạn lại
▸ Dự kiến trình QH khóa XVI tháng 5/2027 (báo chí)
Luật BVMT 72/2020/QH14◌Đã SĐ
ĐTM, giấy phép môi trường, thu gom, xử lý nước thải
Ban hành 17/11/2020 · SĐBS: Luật 146/2025/QH15 (HL 01/01/2026)
▸ Luật 146: ĐTM lập cùng BCNCKT, thẩm quyền mới
Luật TNN 28/2023/QH15◌Đã SĐ
Xả nước thải vào nguồn nước; bảo vệ chất lượng nguồn tiếp nhận
HL 01/7/2024 · SĐBS: Luật 146/2025/QH15
▸ Chi tiết hành lang nguồn nước xem thẻ 04
Nghị định · QĐ TTg
NĐ 80/2014/NĐ-CPT.dõi
Thoát nước và xử lý nước thải; đấu nối, giá dịch vụ, XLNT phân tán
HL 01/01/2015 · VBHN 50/VBHN-BXD (2026)
← NĐ 98/2019 SĐBS nghị định HTKT (HL 15/02/2020)
← NĐ 08/2022 QĐCT Luật BVMT (HL 10/01/2022)
← NĐ 85/2024 QĐCT Luật Giá – giá dịch vụ thoát nước (HL 10/7/2024)
▸ Sẽ được nâng lên Luật Cấp, thoát nước
NĐ 08/2022/NĐ-CPĐã SĐ
QĐCT Luật BVMT: phân loại dự án, ĐTM, GPMT, quản lý nước thải
HL 10/01/2022
← NĐ 05/2025 SĐBS một số điều (ký 06/01/2025)
← NĐ 48/2026 Phân cấp thẩm định ĐTM, GPMT cho UBND tỉnh (HL 29/01/2026)
Giới hạn xả thải ban hành bằng thông tư kèm QCVN (hàng dưới)
Thông tư · QCVN · TCVN
QCVN 07-2:2023/BXDHL
Công trình thoát nước: cống, giếng thăm, trạm bơm, nhà máy XLNT, cửa xả
TT 15/2023/TT-BXD · HL 01/7/2024 · SĐ1:2025 không sửa 07-2
TCVN 7957:2008 → TCVN 7957:2023◌Thay
Thoát nước – mạng lưới và công trình bên ngoài – yêu cầu thiết kế
Bộ KH&CN công bố 2023
▸ Chưa có bản công khai; đối chiếu bản mua chính thức
TT 69/2026/TT-BXDMới
Hệ thống thông tin, CSDL cấp nước sạch và thoát nước đô thị; mã định danh công trình
Ký 15/9/2026 · HL 01/11/2026
QCVN 01:2025/BTNMTMới
Khoảng cách an toàn môi trường tới khu dân cư (có nhà máy, trạm XLNT, xử lý bùn)
TT 02/2025/TT-BTNMT ký 12/02/2025 · HL sau 06 tháng
QCVN 14:2008 → QCVN 14:2025/BTNMTThay
Nước thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
TT 05/2025/TT-BTNMT · HL 01/9/2025
▸ Dự án đã duyệt dùng QCVN cũ đến 31/12/2031
QCVN 40:2011 → QCVN 40:2025/BTNMT◌Thay
Nước thải công nghiệp (KCN, cơ sở sản xuất) xả ra nguồn tiếp nhận
≤ 0,1 ha / 1.000 m³/ngày (không gồm hồ chứa, sân phơi bùn, dự phòng, khoảng cách an toàn)
Chất lượng nước thải xả
TT 05/2025/TT-BTNMT Điều 2–4 (QCVN 14:2025); TT 06/2025 (QCVN 40:2025)
Dự án mới từ 01/9/2025 áp dụng QCVN 2025; chưa có phân vùng xả: Cột B; cơ sở, dự án đã duyệt: QCVN cũ đến 31/12/2031
NĐ 80/2014 (VBHN 2026), QCVN 07-2:2023, QCVN 01:2026, TT 05/2025, QCVN 01:2025/BTNMT, TT 69/2026 đã đọc nguyên văn; Luật 146/2025, NĐ 48/2026, TT 06/2025 (QCVN 40:2025), TCVN 7957:2023 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Lộ trình QCVN 14:2025, 40:2025 Từ 01/01/2032 cơ sở hiện hữu phải đạt QCVN mới: dự án cải tạo nhà máy, trạm XLNT nên thiết kế theo giới hạn 2025 ngay từ nay.
2. ĐTM lập cùng BCNCKT (Luật 146/2025) Tiến độ TKCS hạ tầng phải khớp tiến độ ĐTM; thẩm quyền thẩm định, cấp GPMT đã phân cấp lại theo NĐ 48/2026.
3. Luật Cấp, thoát nước và CSDL Luật dự kiến trình 5/2027 thay NĐ 80/2014; TT 69/2026 (HL 01/11/2026) yêu cầu chuẩn hóa dữ liệu, mã định danh công trình thoát nước, XLNT.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
10/01/2022
NĐ 08/2022 có HL (QĐCT Luật BVMT 2020)
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD có HL, thay QCVN 07:2016/BXD
12/8/2025
QCVN 01:2025/BTNMT khoảng cách an toàn MT có HL
01/9/2025
QCVN 14:2025, QCVN 40:2025/BTNMT có HL
01/01/2026
Luật 146/2025 sửa Luật BVMT (ĐTM, GPMT)
29/01/2026
NĐ 48/2026 sửa NĐ 08/2022
01/11/2026
TT 69/2026 CSDL cấp nước, thoát nước có HL
5/2027
Dự kiến trình QH Luật Cấp, thoát nước
01/01/2032
Hết chuyển tiếp QCVN 14:2008, QCVN 40:2011
Hạ tầng kỹ thuật · Cấp nước · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ CẤP NƯỚC SẠCH — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Trục chính: NĐ 117/2007/NĐ-CP (VBHN 51/VBHN-BXD 2026) → QCVN 07-1:2023/BXD (Sửa đổi 1:2025, HL 23/01/2026), TCVN 13606:2023; chất lượng nước theo QCVN 01-1:2024/BYT. Luật Cấp, thoát nước chưa thông qua, dự kiến trình Quốc hội 5/2027.
A. Nước sạch · dịch vụ cấp nướcNĐ 117/2007 trục chính
B. Thiết kế mạng lưới · công trìnhQCVN 07-1 · TCVN 13606 · QCVN 01
C. Nguồn nước · chất lượng nướcLuật TNN 2023 · QCVN 01-1:2024/BYT
Luật · NQ Quốc hội
Luật Cấp, thoát nước◌DK*
Nâng NĐ 117/2007 về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch lên luật
Chưa thông qua · rút khỏi CT 2025, soạn lại
▸ Dự kiến trình QH khóa XVI tháng 5/2027 (báo chí)
Chưa có luật riêng; dự án, công trình cấp nước theo pháp luật xây dựng, quy hoạch (thẻ 01, 03)
Luật TNN 28/2023/QH15◌Đã SĐ
Khai thác nước mặt, nước dưới đất cho cấp nước; bảo vệ nguồn nước
Điểm lấy nước vào nhà ≥ 10 m; chữa cháy áp thấp ≥ 10 m; họng cứu hỏa cách ≤ 150 m; ống chữa cháy ngoài nhà D ≥ 100 mm (xem thẻ 12)
Cấu trúc mạng lưới
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.1.1, 2.6.2.2–2.6.2.3
Truyền dẫn 2 tuyến, sự cố còn cấp 70 % lưu lượng; đô thị loại III trở lên chia 3 cấp; mạng vòng (cụt khi < 3.000 dân, đô thị loại V…)
Độ sâu đặt ống
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.2.8
Đến đỉnh ống ≥ 0,7 m (D ≤ 300 mm), ≥ 1,0 m (D > 300 mm); được giảm 0,3 m khi đặt trên vỉa hè hoặc có biện pháp bảo vệ
Thử áp lực, van, nước va
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.2.9, 2.6.3.1–2.6.3.3
Áp lực thử 1,5 lần áp lực làm việc; van xả khí điểm cao, xả cặn điểm thấp; tính nước va, lắp van chống va khi cần
Bể chứa nhà máy nước, tuy nen
Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-1 điểm 2.5.9.1, 2.6.2.1 (TT 42/2025)
Bể chứa ≥ 20 % công suất, có nước chữa cháy theo QCVN 06:2022; ống đặt trong hào, tuy nen khi đã xây dựng theo QCVN 07-3
Vùng bảo vệ điểm lấy nước, tuyến ống
QCVN 01:2026/BXD mục 2.9.1, Bảng 20
Nước mặt: cấp I ≥ 200 m thượng lưu, ≥ 100 m hạ lưu; giếng ngầm R ≥ 25 m; NMN ≥ 30 m; ống 300–1.000 mm ≥ 7 m, ≥ 1.000 mm ≥ 15 m (cấp II)
NĐ 117/2007 (VBHN 51/2026), QCVN 07-1:2023 và Sửa đổi 1:2025, QCVN 01:2026, TT 69/2026 đã đọc nguyên văn; TCVN 13606:2023, TT 52/2024 (QCVN 01-1:2024/BYT, bản quét), Luật 146/2025 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-1 (HL 23/01/2026) Dự án duyệt trước 23/01/2026 được giữ quy định cũ; dự án mới: bể chứa ≥ 20 % công suất, ống trong hào, tuy nen chỉ khi hào, tuy nen đã xây dựng.
2. QCVN 01-1:2024/BYT Thiết kế công nghệ nhà máy nước, trạm cấp nước phải đạt giới hạn thông số mới và yêu cầu nội kiểm, ngoại kiểm từ 01/7/2025.
3. Luật Cấp, thoát nước và CSDL Luật dự kiến trình 5/2027 thay khung NĐ 117/2007; TT 69/2026 yêu cầu dữ liệu mạng lưới, mã định danh nhà máy nước, công trình thu.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
17/8/2007
NĐ 117/2007 về nước sạch có HL
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD (07-1 cấp nước) có HL; Luật TNN 2023 có HL
10/7/2024
NĐ 85/2024 (Luật Giá) sửa quy định giá nước tại NĐ 117
01/7/2025
QCVN 01-1:2024/BYT thay QCVN 01-1:2018/BYT
17/01/2026
NĐ 23/2026 sửa NĐ 53, 54/2024 lĩnh vực tài nguyên nước
23/01/2026
Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD có HL
01/11/2026
TT 69/2026 CSDL cấp nước, thoát nước có HL
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
5/2027
Dự kiến trình QH Luật Cấp, thoát nước
Hạ tầng kỹ thuật · Giao thông đường · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG BỘ — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Luật Đường bộ 2024 và NĐ 165/2024 là trục quản lý (đất bảo vệ, hành lang an toàn, đấu nối); QCVN 07-4:2023 và TCVN 13592:2022 điều chỉnh thiết kế đường đô thị. Từ 01/7/2026: Luật 118/2025 sửa hai luật giao thông, NĐ 241/2026 sửa NĐ 165 (phân cấp quốc lộ, HLAT cầu, đấu nối).
A. Đường bộ – quản lý, bảo vệLuật 35/2024 – trục chính
B. Trật tự ATGT · báo hiệuLuật 36/2024, QCVN 41
C. Đường đô thịQCVN 07-4 · TCVN 13592
D. Đường ô tô, cao tốc, áo đườngTCVN 4054 · QCVN 117 · TCCS
Luật · NQ Quốc hội
Luật Đường bộ 35/2024/QH15Đã SĐ
Phân loại, cấp đường; đất của đường bộ, HLAT; kết nối, đấu nối; cao tốc
HL 01/01/2025 · VBHN 144/2026/VBHN-LQ-VPQH
← Luật 118/2025/QH15 sửa một số điều (Đ3, Đ8, Đ9…) · HL 01/7/2026
← Luật 24/2026/QH16 sửa Luật Đầu tư, kèm luật liên quan · HL 01/3/2027
Luật TTATGT đường bộ 36/2024/QH15Đã SĐ
Quy tắc giao thông, báo hiệu, tốc độ; giao Bộ quy định QCVN báo hiệu
Áo đường mềm: TCCS 38 (đàn hồi nhiều lớp), TCCS 37 (chỉ số kết cấu SN)
Bộ XD trả lời 08/9/2026: 22TCN 211-06 không còn thuộc hệ thống TCVN
▸ CĐT chấp thuận TCCS trong danh mục tiêu chuẩn của dự án
Tra cứu nhanh theo hạng mục thiết kế
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Cấp đường, tốc độ, bình đồ đường đô thị
QCVN 07-4 mục 2.2, Bảng 1; TCVN 13592
Bán kính, tầm nhìn, độ dốc theo tốc độ 20–100 km/h; luôn bảo đảm tầm nhìn dừng xe
Đường ngoài đô thị, đường khu CN
TCVN 4054:2005; QCVN 07-4 mục 2.7
Cấp I–VI theo lưu lượng, địa hình; đường chuyên dụng KCN theo 07-4
Đường cao tốc
QCVN 117:2024; TCVN 5729:2012
QCVN bắt buộc; TCVN dùng cho chỉ tiêu chi tiết
Phần đất bảo vệ, bảo trì đường
NĐ 165 Đ10 (SĐ NĐ 241)
Ngoài đô thị: ≥ 3 m (cao tốc, cấp I–II), 2 m (cấp III), 1 m (cấp IV trở xuống)
Hành lang an toàn đường bộ
NĐ 165 Đ11 khoản 1
Từ mép đất bảo vệ: 17 m (cao tốc, I–II), 13 m (III), 9 m (IV–V), 4 m (VI, đường khác)
Đấu nối vào quốc lộ
NĐ 165 Đ27–29 (SĐ NĐ 241); TT 41/2024
Nút theo quy hoạch duyệt không phải xin vị trí theo Đ29; ngoài quy hoạch: khoảng cách ≥ 2000/1500/1000 m theo cấp QL
Đường gom, đường bên
NĐ 165 Đ27 khoản 3–7
Chủ đầu tư khu ĐT, KCN, CCN xây đường gom qua khu của mình để kết nối
Báo hiệu, vạch sơn, lan can
QCVN 41:2024/BGTVT
Thay QCVN 41:2019 từ 01/01/2025
Kết cấu áo đường
QCVN 07-4 mục 2.6; TCCS 37, 38:2022
Áo mềm: TCCS, CĐT chấp thuận; CSDL TCVN chưa có TCVN thiết kế mặt đường BTXM (chỉ thi công, sửa chữa: TCVN 14659:2026)
Luật 35/2024, Luật 36/2024, NĐ 165/2024, TT 41/2024, QCVN 07-4 đọc từ văn bản hợp nhất chính thức (2026); trạng thái TCVN tra CSDL tiêu chuẩn quốc gia (VSQI) 18/10/2026; QCVN 41, TCCS 37/38 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Đấu nối theo quy hoạch Từ 01/7/2026 nút giao có trong quy hoạch duyệt (kể cả QH đô thị, nông thôn) không phải xin chấp thuận vị trí theo Đ29 – thể hiện rõ nút giao trong đồ án QH.
2. Danh mục tiêu chuẩn áo đường Không viện dẫn 22TCN 211-06; ghi TCCS 38 hoặc 37:2022 vào danh mục tiêu chuẩn và xin CĐT chấp thuận từ bước TKCS.
3. Tiếp cận người khuyết tật QCVN 07-4 dẫn QCVN 10:2014 đã bãi bỏ – thiết kế hè, lối qua đường, cầu bộ hành theo QCVN 10:2024/BXD.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD (gồm 07-4 giao thông đô thị) có HL
01/01/2025
Luật Đường bộ, Luật TTATGT, NĐ 165, TT 41, QCVN 41, QCVN 117 có HL
01/02/2025
QCVN 10:2024/BXD thay QCVN 10:2014
11/9/2025
NĐ 243/2025 sửa NĐ 165 (PPP, trạm dừng nghỉ)
31/12/2025
TT 72/2025/TT-BXD sửa TT 41/2024
23/01/2026
Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023 có HL (không sửa phần 07-4)
Luật 24/2026/QH16 (sửa Luật Đầu tư, có điều về đường bộ) có HL
Hạ tầng kỹ thuật · Công trình giao thông · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ CẦU, CỐNG, HẦM ĐƯỜNG BỘ — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Bộ TCVN 11823:2017 (12 phần, theo AASHTO LRFD) là trục thiết kế cầu, cống vùi, áo hầm; QCVN 07-4:2023 quy định bắt buộc tĩnh không, lan can, thoát nước cầu và hầm đô thị. Mới: TCVN 14478:2025 kiểm định cầu; từ 01/7/2026 NĐ 241/2026 sửa HLAT cầu, NĐ 207/2026 quy định bảo trì công trình.
A. Cầu đường bộTCVN 11823:2017 – trục chính
B. Cống, kết cấu vùiTCVN 11823-12 · TCVN 9116, 9113
C. Hầm đường bộQCVN 07-4 mục 2.10 · TCVN 4527
D. Tĩnh không · bảo trìTCVN 5664 · TT 41/2024 · NĐ 207
Luật · NQ Quốc hội
Luật Đường bộ 35/2024/QH15Đã SĐ
Cầu, cống, hầm là bộ phận đường bộ (Đ2); đất của đường bộ, HLAT; bảo trì
Tải trọng và hệ số tải trọng theo LRFD; tổ hợp bất lợi nhất suốt tuổi thọ (QCVN 07-4 mục 2.9.12)
Tĩnh không cầu vượt đường bộ
QCVN 07-4 mục 2.9.6
≥ 5,0 m cao tốc; 4,75 m đường cấp đô thị, khu vực; 4,5 m đường nội bộ; 2,5 m phần đi bộ, xe đạp tách riêng
Cầu vượt sông, thông thuyền
QCVN 07-4 mục 2.9.5; TCVN 5664:2009
Đáy dầm ≥ 0,5 m trên MNTK (1,0 m nếu có cây trôi); tấm kê gối ≥ 0,25 m; khổ thông thuyền theo cấp sông
Lan can, lề bộ hành trên cầu
QCVN 07-4 mục 2.9.8–2.9.10; TCVN 11823-13
Lề bộ hành cao ≥ 0,3 m so mặt xe chạy; tay vịn ≥ 1 070 mm; tiếp cận theo QCVN 10:2024
Thoát nước mặt cầu
QCVN 07-4 mục 2.9.11
Dốc ngang 2 %; ống thoát ≥ 1,0 cm²/m² mặt cầu, đường kính ≥ 150 mm; nắp, lưới chắn rác
Cống ngang đường, cống hộp
TCVN 11823-12; TCVN 9116, 9113
Tính kết cấu vùi theo Phần 12; cấu kiện đúc sẵn theo TCVN 9116 (hộp), 9113 (tròn)
Đất bảo vệ, HLAT cầu, cống
NĐ 165 Đ10 k1, Đ11 k2 (SĐ NĐ 241)
Cầu vượt sông ngoài ĐT: đất bảo vệ 5/4/3 m theo cấp cầu; HLAT 150/100/50/20 m theo chiều dài cầu; cầu trong ĐT trên cạn 7 m
Hầm đường bộ
QCVN 07-4 mục 2.10; NĐ 165 Đ11 k3; TCVN 13878
HLAT hầm ngoài ĐT 100 m quanh cửa hầm; trong ĐT do tư vấn thiết kế xác định, cấp thẩm quyền duyệt
Kiểm định, bảo trì
TCVN 14478:2025; TCVN 12882:2020; TT 41/2024
Kiểm định cầu, đánh giá tải trọng khai thác; quy trình bảo trì lập cùng hồ sơ thiết kế
Trạng thái và quyết định công bố TCVN tra từ CSDL tiêu chuẩn quốc gia (VSQI, 18/10/2026); QCVN 07-4, NĐ 165 đọc từ văn bản hợp nhất; NĐ 207/2026 và Luật GTĐTNĐ theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. HLAT cầu theo NĐ 241/2026 Từ 01/7/2026 HLAT cầu xác định theo cấp kỹ thuật trong dự án; cầu cạn ngoài ĐT lấy theo cấp đường – cập nhật bình đồ GPMB, chỉ giới.
2. Tĩnh không thông thuyền Xác định cấp đường thủy (TCVN 5664:2009) và lấy ý kiến cơ quan quản lý đường thủy từ bước TKCS; theo dõi Luật GTĐTNĐ sửa đổi.
3. Hầm và cống vùi TCVN 4527:1988 đã cũ – lập danh mục tiêu chuẩn gồm QCVN 07-4 mục 2.10, TCVN 11823-12, TCVN 13878 (PCCC) và xin CĐT chấp thuận.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
29/12/2017
Công bố bộ TCVN 11823:2017 thiết kế cầu đường bộ (QĐ 3859)
Luật 24/2026/QH16 có HL (có điều sửa Luật Đường bộ)
Hạ tầng kỹ thuật · Cấp điện, chiếu sáng công cộng · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Luật Điện lực 61/2024 (HL 01/02/2025) cùng NĐ 62/2025 thay toàn bộ quy định cũ về hành lang và an toàn điện; QCVN 25:2025/BCT thay QCVN 01:2020/BCT. Phía xây dựng, QCVN 07:2023/BXD (phần 07-5, 07-7) là căn cứ thiết kế bắt buộc; QCVN 01:2026/BXD có hiệu lực từ 01/01/2027.
A. Lưới điện & an toàn điệnLuật 61/2024 – trục chính
B. Cấp điện HTKT đô thịQCVN 07-5, QCVN 01
C. Chiếu sáng công cộngNĐ 79/2009 · QCVN 07-7
D. Tiết kiệm năng lượngLuật 50/2010 SĐ 2025
Luật · NQ Quốc hội
Luật 61/2024/QH15HL
Luật Điện lực: quy hoạch, đầu tư, bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện
Ban hành 30/11/2024 · HL 01/02/2025
Đ68 k8 Không cho tồn tại nhà ở trong hành lang ĐZ ≥ 500 kV
→ thay Luật Điện lực 28/2004 hết HL từ 01/02/2025 (Đ80)
▸ Hành lang bảo vệ an toàn: Điều 68
Không có luật riêng – theo Luật Xây dựng, Luật QH đô thị và nông thôn
Chưa có luật – NĐ 79/2009 là văn bản trục
Luật 77/2025/QH15◌Đã SĐ
Sửa đổi, bổ sung Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 50/2010/QH12
Ban hành 18/6/2025 · HL 01/01/2026
▸ Bổ sung đối tượng dán nhãn năng lượng (VLXD)
Nghị định · QĐ TTg
NĐ 62/2025/NĐ-CPMới
QĐCT Luật Điện lực: bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện, hành lang
Ký & HL 04/3/2025 · thay NĐ 14/2014, NĐ 51/2020
▸ Đính chính QĐ 305/QĐ-BCT; BCT có dự thảo sửa/thay
Không có NĐ riêng – đấu nối, cấp điện theo quy định ngành điện
NĐ 79/2009/NĐ-CP◌T.dõi
Quản lý chiếu sáng đô thị: chủ sở hữu, vận hành, quy hoạch chiếu sáng
Ban hành 28/9/2009 · SĐBS: NĐ 100/2018
▸ BC rà soát BXD 2026 nêu cần xử lý – theo dõi NĐ thay
QĐ 1874/QĐ-TTg (2010)◌T.dõi
Định hướng phát triển chiếu sáng đô thị Việt Nam đến năm 2025
Ban hành 10/2010
▸ Hết kỳ định hướng 2025, chưa thấy định hướng mới
NĐ 30/2026/NĐ-CP◌Mới
QĐCT và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
HL 21/01/2026 (nguồn thứ cấp)
Thông tư · QCVN · TCVN
QCVN 01:2020/BCT → QCVN 25:2025/BCTThay
QCVN an toàn điện (TT 41/2025/TT-BCT, thay TT 39/2020/TT-BCT)
Ban hành 22/6/2025 · HL 08/8/2025
▸ Biển báo cũ dùng đến khi thay (chuyển tiếp)
QCVN QTĐ-8:2010/BCT◌HL
Kỹ thuật điện hạ áp (≤ 1 kV): thiết kế, lắp đặt, vận hành
TT 04/2011/TT-BCT · HL 01/4/2011
▸ Chưa thấy văn bản thay – xác minh lại
QCVN 07:2023/BXD – phần 07-5HL
Công trình cấp điện: trạm biến áp, lưới truyền tải, phân phối 0,4–500 kV
TT 15/2023/TT-BXD · HL 01/7/2024 · SĐ1:2025 không sửa 07-5
QCVN 01:2021 → QCVN 01:2026/BXDThay
QCVN quy hoạch ĐT&NT: mục 2.13 cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng
TT 46/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 · HL 01/01/2027
▸ Áp dụng cho đồ án QH chưa phê duyệt từ 01/01/2027
QCVN 07:2023/BXD – phần 07-7HL
Công trình chiếu sáng: đường xe cơ giới, hầm, nút giao, đi bộ, hiệu quả năng lượng
TT 15/2023/TT-BXD · HL 01/7/2024
▸ Căn cứ bắt buộc cho thiết kế chiếu sáng giao thông
TCXDVN 259:2001◌HL
TC thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường đô thị
BXD ban hành 2001
▸ Chưa thấy TCVN thay – dùng kèm QCVN 07-7
TCXDVN 333:2005◌HL
Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài công trình công cộng và HTKT đô thị
QĐ 08/2005/QĐ-BXD ngày 04/4/2005
▸ Tình trạng hiệu lực trên CSDL chưa xác định
QCVN 09:2017 → QCVN 04-3:2026/BXDThay
CT dân dụng – Phần 3: CT sử dụng năng lượng hiệu quả (TT 61/2026/TT-BXD)
Rộng mỗi phía từ dây ngoài cùng: ≤ 22 kV bọc 1,0 m / trần 2,0 m; 35 kV 1,5 / 3,0 m; 110 kV 4,0 m; 220 kV 6,0 m; 500 kV 7,0 m
Hành lang cáp điện ngầm
NĐ 62/2025 Điều 10
Đặt trực tiếp trong đất: 1,0 m (đất ổn định), 1,5 m (không ổn định); trong mương cáp: tới mặt ngoài mương
Hành lang trạm điện
NĐ 62/2025 Điều 11
Trạm không tường rào: 2,0 m (≤ 22 kV), 3,0 m (35 kV); có tường rào: tới mép móng, tường rào
Nhà ở gần lưới điện cao áp
Luật 61/2024 Điều 68 k8; NĐ 62/2025 Điều 16
Không cho tồn tại nhà ở trong hành lang ĐZ ≥ 500 kV; dưới 500 kV theo điều kiện Điều 16
Cáp trung, hạ áp trong đô thị
QCVN 07-5:2023 mục 2.1.6.5, 2.1.6.6
Phải đi ngầm, đặt trong hào hoặc tuynel kỹ thuật (QCVN 07-3); có sứ báo cáp ghi cấp điện áp
Xuất tuyến TBA phân phối nội thị
QCVN 07-5:2023 mục 2.1.5.4, 2.1.6.8
Dùng cáp ngầm, hạn chế trên trục chính; khoảng cách với HTKT khác theo QPTBĐ và QCVN 01
Chiếu sáng đường xe cơ giới
QCVN 07-7:2023 mục 2.2.2, Bảng 1
Độ chói, độ đồng đều theo cấp đường; đèn có Imax trong góc 0°–65° (mục 2.2.2.2)
Chiếu sáng hầm, nút giao
QCVN 07-7:2023 mục 2.3.1, 2.7
Hầm < 25 m không cần chiếu sáng ban ngày, > 75 m bắt buộc; 30 m hai phía nút giao độ chói cao hơn 10 %
Thiết bị chiếu sáng, an toàn điện
QCVN 07-7:2023 mục 2.11; QCVN 25:2025/BCT
Đèn hiệu suất cao, dán nhãn năng lượng, ưu tiên năng lượng mặt trời; biện pháp an toàn khi thi công, vận hành
Luật 61/2024, NĐ 62/2025, TT 41/2025, TT 61/2026, TT 46/2026 đọc từ bản gốc; nội dung QCVN 07-5, 07-7 lấy từ toàn văn TT 15/2023 (bản đăng lại) – cần đối chiếu bản in; NĐ 79/2009, TCXDVN 259/333, QCVN QTĐ-8 chỉ xác minh qua nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. QCVN 01:2026 từ 01/01/2027 Đồ án QH, hồ sơ cấp điện – chiếu sáng chưa phê duyệt phải kiểm tra lại theo mục 2.13; QCVN 07-5 mục 2.1.6.8 đang viện dẫn QCVN 01:2021.
2. NĐ 62/2025 có thể sửa/thay BCT đã đính chính (QĐ 305/QĐ-BCT) và lấy ý kiến dự thảo sửa/thay; tra bản mới nhất trước khi lấy số liệu hành lang lưới điện.
3. Chiếu sáng đô thị chưa có khung mới NĐ 79/2009 và TCXDVN 259/333 đã cũ; thiết kế chiếu sáng giao thông lấy QCVN 07-7:2023 làm căn cứ bắt buộc, theo dõi NĐ thay NĐ 79/2009.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
28/9/2009
NĐ 79/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD có hiệu lực, thay QCVN 07:2016/BXD
01/02/2025
Luật Điện lực 61/2024 HL; Luật 28/2004 hết hiệu lực
04/3/2025
NĐ 62/2025 HL; NĐ 14/2014, NĐ 51/2020 hết hiệu lực
08/8/2025
QCVN 25:2025/BCT thay QCVN 01:2020/BCT về an toàn điện
01/01/2026
Luật 77/2025 sửa Luật Sử dụng năng lượng TK&HQ có hiệu lực
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
01/02/2027
QCVN 04-3:2026/BXD thay QCVN 09:2017/BXD
Hạ tầng kỹ thuật · Viễn thông · Công trình ngầm · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ VIỄN THÔNG, CÔNG TRÌNH NGẦM, TUY NEN — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Trục chính: NĐ 39/2010 (không gian ngầm đô thị), NĐ 72/2012 (sử dụng chung HTKT), TT 11/2010 (CSDL công trình ngầm) – cùng hợp nhất 6/2026 (VBHN 47, 48, 49/VBHN-BXD); kỹ thuật theo QCVN 07-3 (hào, tuy nen) và QCVN 07-8 (viễn thông) của QCVN 07:2023/BXD.
A. Sử dụng chung HTKTNĐ 72/2012 – cống cáp, hào, tuy nen dùng chung
B. Không gian ngầm đô thịNĐ 39/2010 · TT 11/2010 CSDL
C. Hào và tuy nen kỹ thuậtQCVN 07-3:2023/BXD
D. Viễn thông thụ độngLuật VT 2023 · QCVN 07-8 · QCVN 33
Luật · NQ Quốc hội
Luật XD 135/2025/QH15Mới
Khung đầu tư xây dựng, thẩm định, cấp phép công trình HTKT, công trình ngầm
HL 01/7/2026 · thay Luật XD 50/2014
Luật 47/2024/QH15◌Đã SĐ
QH đô thị và nông thôn: QH không gian ngầm, QH chuyên ngành HTKT
HL 01/7/2025 · VBHN 157/2026/VBHN-VPQH
▸ QH ngầm là căn cứ thiết kế tuyến hào, tuy nen (Đ18 NĐ 39)
Không có luật riêng về hào, tuy nen; áp dụng Luật XD (cột A), Luật QHĐT&NT (cột B)
Luật Viễn thông 24/2023/QH15◌HL
Hạ tầng viễn thông thụ động, sử dụng chung, ngầm hóa cáp viễn thông
HL 01/7/2024 (nguồn thứ cấp) · thay Luật VT 2009
▸ Chưa đối chiếu bản gốc – xác minh điều khoản HTVT thụ động
Nghị định · QĐ TTg
NĐ 72/2012/NĐ-CPHL
Sử dụng chung cột ăng ten, cống cáp, hào, tuy nen; dấu hiệu nhận biết; giá thuê
Dự phòng 10 %; dưới hè mép hào cách tường nhà ≥ 1,0 m; đỉnh nắp ≥ 0,3 m dưới hè, ≥ 0,7 m dưới đường; đáy dốc ≥ 0,1 %; hố ga cách ≤ 100 m
Hố ga kỹ thuật
QCVN 07-3:2023 mục 2.2.3.1, 2.2.3.3–2.2.3.5
Dài ≥ 1,5 m, sâu và rộng lớn hơn hào ≥ 10 %; nắp bằng cốt hoàn thiện, cao hơn đất cây xanh ≥ 0,05 m, đất trống ≥ 0,2 m; 2 bơm chìm; ống xả ≥ 0,2 m, i ≥ 0,5 %
Công xôn cáp thông tin cách 0,15 m, đến giá cáp điện ≥ 0,2 m; cáp khác điện áp cách 0,05 m hoặc vách; cáp ≤ 35 kV cách 0,25 m; không đặt ống khí ga, chất cháy chung cáp trong tuy nen
Tuy nen – kích thước, cửa lên xuống
QCVN 07-3:2023 mục 2.3.1.3, 2.3.1.4, 2.3.1.6
Thông thủy H ≥ 1,9 m, B ≥ 1,6 m; lối đi ≥ 0,8 × 1,8 m; đáy dốc ≥ 0,1 % về hố thu; cửa lên xuống ≤ 500 m/cửa, ≥ 1,5 × 1,0 m, có thang
2 nguồn điện độc lập, không nối tải khác; 2 bơm chìm; ống xả ≥ 0,2 m, i ≥ 0,5 %; ống thoát gió cách ≤ 150 m; báo cháy tự động, camera, cảnh báo khí độc về trạm điều khiển
Cống, bể cáp viễn thông
QCVN 07-8:2023 mục 2.1.3, 2.4.1–2.4.4
Độ chôn sâu, khoảng cách với công trình ngầm khác theo QCVN 33:2019/BTTTT; đáy bể đến ống dưới cùng ≥ 200 mm; giữa 2 ống ≥ 30 mm; nắp bể ngang mặt đường, hè
QHCT xác định CT dùng chung từ đường nội bộ trên mặt cắt ngang; TVTK dự báo nhu cầu để chọn quy mô hào, cống bể; thỏa thuận đấu nối; báo UBND phường trước khi thi công; nộp dữ liệu hoàn công ≤ 90 ngày; khoảng cách ngầm ngoài hào theo tiêu chuẩn chuyên ngành
NĐ 39/2010, NĐ 72/2012, TT 11/2010 (VBHN 6/2026), QCVN 07-3, 07-8 (VBHN 81/2026) và QCVN 01:2026 đã đọc nguyên văn; Luật Viễn thông 2023, QCVN 33:2019/BTTTT theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu văn bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Văn bản nền cũ chưa được thay NĐ 39/2010, NĐ 72/2012 vẫn căn cứ Luật XD 2003, Luật QH đô thị 2009; dùng bản hợp nhất 6/2026 và theo dõi nghị định mới hướng dẫn Luật XD 135/2025, Luật QHĐT&NT 47/2024.
2. Khoảng cách công trình ngầm từ 01/01/2027 QCVN 07-3 dẫn khoảng cách theo QCVN 01:2021; QCVN 01:2026 mục 2.14 chuyển sang tiêu chuẩn chuyên ngành chọn áp dụng – thuyết minh thiết kế phải nêu rõ tiêu chuẩn chọn.
3. Hồ sơ hoàn công và dữ liệu số Đồ án QHCT phải thể hiện hào, cống bể dùng chung trên mặt cắt ngang; chủ sở hữu nộp bản vẽ hoàn công số hóa công trình ngầm trong 90 ngày từ khi đưa vào sử dụng.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
25/5/2010
NĐ 39/2010 quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị có HL
01/10/2010
TT 11/2010 về CSDL công trình ngầm đô thị có HL
10/11/2012
NĐ 72/2012 sử dụng chung công trình HTKT có HL
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD (07-3, 07-8) và Luật Viễn thông 2023 có HL
30/12/2024
NĐ 175/2024 sửa khái niệm công trình ngầm tại NĐ 39/2010
01/7/2025
Luật QHĐT&NT 47/2024 có HL; TT 09/2025 sửa TT 11/2010
6/2026
VBHN 47, 48, 49/VBHN-BXD hợp nhất NĐ 72, NĐ 39, TT 11
01/7/2026
Luật XD 135/2025 có HL; NĐ 217/2026 thay NĐ 175/2024
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
Hạ tầng kỹ thuật · Cây xanh – Chất thải rắn – Nghĩa trang · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ CÂY XANH, CHẤT THẢI RẮN, NGHĨA TRANG — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Cây xanh: NĐ 258/2025/NĐ-CP (HL 09/10/2025) thay NĐ 64/2010. CTR: Luật BVMT 72/2020 (SĐBS Luật 146/2025) – NĐ 08/2022 – QCVN 07-9:2023 (SĐ1:2025). Nghĩa trang: NĐ 23/2016 – QCVN 07-10:2023; chỉ tiêu quy hoạch theo QCVN 01:2026/BXD từ 01/01/2027.
A. Cây xanh, công viênNĐ 258/2025 trục chính · chỉ tiêu QCVN 01
B. Chất thải rắnLuật BVMT · NĐ 08/2022 · QCVN 07-9
C. Nghĩa trang, hỏa tángNĐ 23/2016 · QCVN 07-10
Luật · NQ Quốc hội
Luật 47/2024/QH15Đã SĐ
Quy hoạch ĐT&NT: xác định đất cây xanh, công viên, mặt nước, đất HTKT
Khoảng cách an toàn môi trường tới khu dân cư (trạm trung chuyển, cơ sở xử lý CTR)
TT 02/2025/TT-BTNMT ký 12/02/2025 · HL sau 06 tháng
▸ QCVN 01:2026/BXD mục 2.11.4.1 dẫn chiếu
QCVN 07-10:2023/BXDHL
Nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, nhà tang lễ: tỷ lệ đất, đường nội bộ, nước thải
TT 15/2023/TT-BXD · HL 01/7/2024 · SĐ1:2025 không sửa 07-10
Tra cứu nhanh theo hạng mục thiết kế
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chỉ tiêu đất cây xanh công cộng
QCVN 01:2026/BXD mục 2.4.3, 2.4.4 (HL 01/01/2027)
Cấp khu vực ≥ 5 m²/người (miền núi, hải đảo ≥ 3,5); cây xanh khuôn viên chung cư được tính vào cấp đơn vị ở nếu không hạn chế người dùng
Tỷ lệ trồng cây xanh trong lô đất
QCVN 01:2026/BXD mục 2.5.5, Bảng 11
Chung cư, dịch vụ cao ≥ 16 m: 20 %; dịch vụ công cộng: 30 %; công nghiệp, kho tàng: 20 %
Cây xanh đường phố
TT 20/2005/TT-BXD (VBHN 82/2026) Phần II mục II.1–3
Cây trồng mới: tiểu mộc cao ≥ 2 m, ĐK ≥ 4 cm; trung, đại mộc cao ≥ 3 m, ĐK ≥ 5 cm; cách mép bó vỉa 0,6–1,0 m; phân cách < 2 m chỉ trồng cỏ, cây bụi
Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
NĐ 258/2025/NĐ-CP Phụ lục mẫu 01–02; Điều 47 khoản 4 điểm c
Đơn ghi loại cây, vị trí, chiều cao, đường kính, lý do, vị trí trồng mới hoặc phương án xử lý; kèm ảnh hiện trạng, sơ đồ vị trí. Đơn nộp trước 09/10/2025 xử lý theo NĐ 64/2010
Khối lượng CTR sinh hoạt tính toán
QCVN 01:2026/BXD mục 2.11.1, Bảng 21
Tối đa 1,1 kg/người/ngày (trung tâm ĐT loại I, đặc biệt); 1,0 (loại II); 0,9 (loại III); CTR công nghiệp ≥ 0,3 tấn/ha
Tới nhà ở: hung táng 1.000 m, chôn 1 lần 500 m, cát táng 100 m, lò hỏa táng 500 m (×1,5 nếu đầu nguồn nước, đầu hướng gió); dải cây xanh cách ly ≥ 10 m; đường phân khu ≥ 7 m, phân lô ≥ 3,5 m
NĐ 258/2025, Luật 146/2025, NĐ 48/2026 đọc bản ký số Cổng TTĐT Chính phủ (bản chụp); NĐ 23/2016, NĐ 08/2022, TT 02/2022, TT 20/2005 theo VBHN 2026; QCVN 07-9, 07-10 theo VBHN 81/2026; QCVN 01:2026 bản gốc kèm TT 46/2026. TCVN 9257:2012 theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Cây xanh theo NĐ 258/2025 Thuyết minh TKCS, hồ sơ xin phép chặt hạ, dịch chuyển cây phải đổi căn cứ từ NĐ 64/2010 sang NĐ 258/2025; TT 20/2005 còn hợp nhất 2026 nhưng cần theo dõi văn bản hướng dẫn mới.
2. Diện tích phần mộ chưa thống nhất NĐ 23/2016 Điều 4 cho phép hung táng, chôn 1 lần ≤ 5 m², còn QCVN 07-10:2023 mục 2.2.3.2 giới hạn mộ đơn ≤ 3 m²: thiết kế mới nên lấy trị số chặt hơn và ghi rõ căn cứ.
3. Chuyển sang QCVN 01:2026 từ 01/01/2027 Đồ án, dự án duyệt sau 01/01/2027 dùng Bảng 21–23 mới (CTR, trạm trung chuyển, khoảng cách nghĩa trang); khoảng cách cơ sở xử lý CTR theo QCVN 01:2025/BTNMT.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
27/5/2016
NĐ 23/2016 nghĩa trang, cơ sở hỏa táng có HL (thay NĐ 35/2008)
10/01/2022
NĐ 08/2022, TT 02/2022 QĐCT Luật BVMT có HL
01/7/2024
QCVN 07:2023/BXD (phần 07-9, 07-10) có HL
12/8/2025
QCVN 01:2025/BTNMT khoảng cách an toàn MT có HL
09/10/2025
NĐ 258/2025 công viên, cây xanh, mặt nước; bãi bỏ NĐ 64/2010
01/01/2026
Luật 146/2025 sửa Luật BVMT có HL
15/01/2026
NĐ 14/2026 sửa NĐ 23/2016 (cắt giảm TTHC)
23/01/2026
SĐ1:2025 QCVN 07-9 (TT 42/2025) có HL
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD có HL, thay QCVN 01:2021
Hạ tầng kỹ thuật · Phòng cháy, chữa cháy · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN PCCC CHO HẠ TẦNG KỸ THUẬT — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Trục chính: Luật PCCC và CNCH 55/2024 → NĐ 105/2025, sửa bởi NĐ 347/2026 (HL 15/9/2026). HTKT khu đô thị, khu nhà ở, KCN, CCN thuộc diện thẩm định thiết kế PCCC (PL III mới); CQCM XD thẩm định lồng ghép BCNCKT, CĐT tự nghiệm thu; yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 06:2022 + SĐ1:2023.
A. Pháp luật PCCCBộ Công an chủ trì · Luật 55 → NĐ 105
B. Pháp luật xây dựng, TTHCLồng ghép thẩm định, nghiệm thu
C. Quy chuẩn an toàn cháy, HTKTQCVN 06, 01, 07 – yêu cầu thiết kế
D. Cấp nước chữa cháy, thiết bịMạng lưới, trụ nước, phương tiện
Luật · NQ Quốc hội
Luật PCCC&CNCH 55/2024/QH15Đã SĐ
Đ15 PCCC trong quy hoạch; Đ16–17 thiết kế, thẩm định; Đ18 nghiệm thu PCCC
HL 01/7/2025 · SĐBS: Luật 118/2025, Luật 135/2025
← Luật 135/2025 Đ93 k2 Đ17: CQCM XD thẩm định PCCC khi thẩm định BCNCKT
← Luật 118/2025 Đ10 QLNN của UBND các cấp; đổi tên bộ (HL 01/7/2026)
⏸ NQ 66.18/2026 Điểm c k5 Đ18 (Công an kiểm tra nghiệm thu) tạm dừng đến 28/02/2027
▸ NĐ 347/2026 Đ41 viện dẫn luật sửa đổi Luật PCCC (chưa có số hiệu, chưa HL) – theo dõi
Luật XD 135/2025/QH15Mới
Đ26 k5b: công trình thuộc diện thẩm định PCCC phải thẩm tra TK; Đ93 k2 sửa Đ17 Luật PCCC
HL 01/7/2026 · thay Luật XD 50/2014
Quy chuẩn ban hành bằng thông tư của Bộ quản lý chuyên ngành
Cấp nước chữa cháy trong quy hoạch: Đ15 Luật PCCC (cột A)
CĐT tự nghiệm thu PCCC, chịu trách nhiệm; khai báo CSDL PCCC; Công an không kiểm tra nghiệm thu đến 28/02/2027
Luật 55/2024, NĐ 347/2026, NQ 66.18/2026, TT 36/2025, QCVN 01:2026, SĐ1:2023 đọc nguyên văn; NĐ 105/2025, QCVN 06:2022, Luật 118/2025 đọc qua OCR bản scan (đối chiếu ảnh trang khi trích số liệu); TCVN 13606, TCVN 6379:2024, QCVN 10:2025/BCA theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. HTKT khu đô thị, KCN phải thẩm định PCCC Mục 11 PL III mới (NĐ 347): BCNCKT HTKT cần thuyết minh, bản vẽ đường, bãi đỗ xe chữa cháy, cấp nước chữa cháy ngoài nhà để CQCM thẩm định lồng ghép.
2. Mốc 28/02/2027 NQ 66.18 hết HL; điểm c k5 Đ18 Luật 55 (Công an kiểm tra nghiệm thu) mới tạm dừng, chưa bị bãi bỏ – theo dõi luật sửa đổi Luật PCCC.
3. QCVN 01:2026 có HL 01/01/2027 Trụ ≤ 150 m, ống ≥ 100 mm, bán kính trụ sở PCCC; kiểm tra quy định chuyển tiếp cho đồ án, dự án đang lập.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/12/2023
Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD có hiệu lực
15/5/2025
Ban hành NĐ 105/2025, TT 36/2025/TT-BCA
01/7/2025
Luật PCCC và CNCH 55/2024, NĐ 105/2025 có hiệu lực
30/12/2025
QCVN 10:2025/BCA có hiệu lực (thứ cấp)
01/7/2026
Luật XD 135/2025, Luật 118/2025, NQ 66.18 có hiệu lực
15/9/2026
NĐ 347/2026: thay PL III, CĐT tự nghiệm thu PCCC
01/01/2027
QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
28/02/2027
NQ 66.18 hết hiệu lực
Hạ tầng kỹ thuật · Khảo sát – Nền móng – Kết cấu · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ KHẢO SÁT, NỀN MÓNG VÀ KẾT CẤU — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Từ 01/7/2026 khảo sát xây dựng theo Luật XD 135/2025 (Đ21–22) và NĐ 217/2026 (Đ10–15). Tiêu chuẩn đổi lớn: TCVN 10304:2025 thay móng cọc 2014 (từ 18/7/2025), TCVN 9386-1, -5:2025 thay 9386:2012; TT 34/2026 thay TT 06/2021 về cấp công trình.
A. Khảo sát xây dựngLuật 135/2025 Đ21–22 · NĐ 217/2026
B. Nền đất yếu – xử lý nền22TCN 262-2000 · TCVN 9355, 9403
C. Nền móng – động đấtTCVN 10304:2025 – trục chính
D. Cấp công trình – tải trọngTT 34/2026 · QCVN 03:2022 · TCVN 2737
Luật · NQ Quốc hội
Luật Xây dựng 135/2025/QH15Mới
Đ21 loại hình khảo sát; Đ22 yêu cầu nhiệm vụ, PA kỹ thuật, báo cáo khảo sát
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026
Không có luật riêng – theo Luật Xây dựng 2025
Không có luật riêng – TCVN áp dụng theo danh mục dự án
Cấp công trình giao Bộ XD quy định chi tiết (TT 34/2026)
Nghị định · QĐ TTg
NĐ 217/2026/NĐ-CPMới
Đ10–15: trình tự, nhiệm vụ, PA kỹ thuật, báo cáo, phê duyệt khảo sát; Đ9 danh mục TC
Ký 19/6/2026 · HL 01/7/2026 · thay NĐ 175/2024
NĐ 212/2026/NĐ-CPMới
Năng lực HĐXD: Đ28 lĩnh vực chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất
Ký 17/6/2026 · HL 01/7/2026
QĐ 4466/QĐ-BKHCNT.dõi
Kế hoạch TCVN 2026: soát xét TCVN 9355 bấc thấm; xây mới TCVN khảo sát ĐCCT
Ký 27/12/2025 · hoàn thành dự kiến 2027
▸ Chưa có hiệu lực kỹ thuật – theo dõi bản công bố
QĐ 1825/QĐ-BKHCNMới
Công bố TCVN 10304:2025 móng cọc, TCVN 14393:2025 đất lún ướt, TCVN 13331:2025
Gió, gia tốc nền lấy theo QCVN 02:2022 (Sửa đổi 01 đang dự thảo)
Luật 135/2025, NĐ 212, 217/2026, TT 34/2026, QCVN 03:2022, QĐ 1825, 4466 và lời nói đầu TCVN 10304:2025, 2737:2023 đã đọc nguyên văn; TCVN 9386:2025, QCVN 02:2022, các TCVN khảo sát và nền yếu theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Chuyển sang TCVN 10304:2025 Hồ sơ móng cọc lập sau 18/7/2025 nên dùng bản 2025; đổi tiêu chuẩn đã được chấp thuận thì CĐT phải báo cáo người QĐĐT (NĐ 217/2026 Đ9).
2. Động đất và số liệu tự nhiên TCVN 9386-1, -5:2025 thay 9386:2012 từ 31/12/2025; QCVN 02:2022 đang dự thảo Sửa đổi 01 cập nhật tên đơn vị hành chính sau sáp nhập tỉnh.
3. Nền yếu dùng tiêu chuẩn ngành cũ 22TCN 262-2000 chưa có TCVN thay; TCVN 9355 (bấc thấm) và TCVN khảo sát ĐCCT mới dự kiến xong 2027 theo KH TCVN 2026.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/6/2023
QCVN 03:2022/BXD có hiệu lực, thay QCVN 03:2012
18/7/2025
QĐ 1825/QĐ-BKHCN công bố TCVN 10304:2025 (thay bản 2014)
Hạ tầng kỹ thuật · Thủ tục thẩm định – cấp phép – nghiệm thu · Cập nhật 18/10/2026
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, THIẾT KẾ, CẤP PHÉP XÂY DỰNG, NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO HTKT
Từ 01/7/2026: CQCM chỉ thẩm định BCNCKT (lồng ghép PCCC), CĐT thẩm định TK triển khai (NĐ 217/2026); GPXD 10 ngày làm việc, nhiều trường hợp miễn phép; CQCM kiểm tra công tác nghiệm thu công trình PL IV, bàn giao HTKT khu đô thị theo NĐ 207/2026.
A. Thẩm định dự án, thiết kếBCNCKT tại CQCM; TK triển khai; thẩm tra
B. Giấy phép xây dựngMiễn phép, cấp phép, thông báo khởi công
Đ30–31 bàn giao, HTKT khu đô thị; Đ32–33 bảo hành; Đ34–39 quy trình, chi phí bảo trì
HL 01/7/2026 · PL X: hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng
Thông tư · QCVN
TT 34/2026/TT-BXDMới
Cấp công trình: xác định cơ quan thẩm định, cấp phép, kiểm tra nghiệm thu
HL 01/7/2026 · thay TT 06/2021
Mẫu đơn, mẫu GPXD (Mẫu 01–06 PL II NĐ 217); phân cấp nơi nhận thông báo khởi công: QĐ UBND tỉnh
TT 32/2026/TT-BXDMới
HD NĐ 207: thí nghiệm, quan trắc, kiểm định, giám định phục vụ nghiệm thu
HL 01/7/2026 · bãi bỏ Đ2–9, 19 TT 10/2021
TT 14/2024 → TT 33/2026/TT-BXDThay
Đánh giá an toàn công trình trong khai thác, sử dụng
Ký 25/6/2026 · HL 01/7/2026
Tra cứu theo loại thủ tục (thời hạn tính theo ngày làm việc)
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Thẩm định BCNCKT tại CQCM
Luật XD Đ27; NĐ 217 Đ32–34, 36–37
CQCM Bộ: liên tỉnh, cấp đặc biệt; BQL khu; CQCM UBND xã: dự án xã QĐĐT; CQCM UBND tỉnh: còn lại. Nhóm A 25/20, B 20/16, C 15/12 ngày; QTQG 60 ngày
Hồ sơ trình thẩm định
NĐ 217 Đ35, Đ36 k3, k5
Tờ trình Mẫu 01; chủ trương; QH căn cứ; thỏa thuận đấu nối HTKT; KS đã duyệt; BCNCKT, BC thẩm tra Mẫu 02; TMĐT. Yêu cầu bổ sung 01 lần trong 05 ngày; quá 20 ngày dừng
Thẩm tra thiết kế
Luật XD Đ26 k5, Đ29 k3; NĐ 217 Đ41 k4, PL IV
Bắt buộc: HTKT cấp nước, thoát nước, CTR, tuy nen cấp II+; đường đô thị, cầu, hầm cấp II+; cao tốc mọi cấp; công trình thuộc diện thẩm định PCCC
Thẩm định TK triển khai
Luật XD Đ29–30; NĐ 217 Đ41–43
CĐT thẩm định bước TK ngay trước chọn thầu thi công/EPC; QĐ phê duyệt Mẫu 13, dấu Mẫu 14; điều chỉnh TK do CĐT thẩm định
Thẩm định TK PCCC
NĐ 105 Đ6 (SĐ NĐ 347 Đ12)
Công trình PL III NĐ 105 thuộc diện thẩm định tại CQCM: thẩm định PCCC lồng ghép, trả kết quả cùng BCNCKT
Cấp GPXD
Luật XD Đ44; NĐ 217 Đ53–54, 57
UBND xã: cấp III, IV, nhà riêng lẻ; BQL khu; Sở XD: còn lại. Cấp mới 10 ngày; điều chỉnh 09; nhà riêng lẻ 07; gia hạn, cấp lại 05
Miễn GPXD, khởi công
Luật XD Đ43 k2–3; NĐ 207 Đ12
Miễn: tuyến liên tỉnh/ngoài đô thị; ĐTC do Chủ tịch UBND các cấp QĐĐT; dự án đã được CQCM thẩm định… → gửi thông báo khởi công (PL V)
Kiểm tra công tác nghiệm thu
Luật XD Đ57 k4; NĐ 207 Đ25–27
Công trình PL IX (Hội đồng KTNN) hoặc PL IV NĐ 217 (CQCM); trong thi công ≤ 3 lần (cấp I+) / 2 lần; văn bản 10 ngày; hoàn thành 16/12 ngày
Bàn giao HTKT, bảo hành
Luật XD Đ58; NĐ 207 Đ31–32
Biên bản: CĐT, cơ quan tiếp nhận theo phân cấp, đơn vị vận hành; UBND tỉnh công bố thời hạn tiếp nhận; bảo hành vốn NN ≥ 24/12 tháng, tiền 3%/5%
Thẩm quyền, hồ sơ, thời hạn trích nguyên văn NĐ 217/2026 (bản đăng cổng TP Hải Phòng), NĐ 207/2026, NĐ 347/2026, NQ 66.18/2026 (Công báo); phí thẩm định, lệ phí GPXD chưa rà soát.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Báo cáo thẩm tra HTKT cấp II trở lên thuộc PL IV NĐ 217 phải có báo cáo thẩm tra (Mẫu 02) trong hồ sơ trình CQCM và hồ sơ GPXD – bố trí tư vấn thẩm tra sớm.
2. Mốc 28/02/2027 NQ 66.18 hết HL; kiểm tra nghiệm thu PCCC phụ thuộc luật sửa đổi Luật PCCC (NĐ 347 Đ41 k2 đã viện dẫn) – theo dõi để kịp hồ sơ hoàn công.
3. Hồ sơ chuyển tiếp TK triển khai trình CQCM chưa có kết quả đến 01/7/2026 bị dừng, CĐT tự thẩm định; CT khởi công trước 01/7/2026 ngoài diện mới không còn bị kiểm tra nghiệm thu.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
01/7/2025
Chính quyền 2 cấp: UBND cấp xã cấp GPXD (NĐ 140/2025)
01/01/2026
Luật XD 135 Đ43 k2–3: mở rộng miễn GPXD, thông báo khởi công
18/5/2026
Ban hành NQ 66.18/2026 cắt giảm TTHC (có PCCC, GPXD)
01/7/2026
NĐ 207, 217; TT 32, 34/2026: CĐT thẩm định TK; GPXD 10 ngày
01/7/2026
NQ 66.18 có HL: không kiểm tra nghiệm thu PCCC
15/9/2026
NĐ 347/2026: thẩm định TK PCCC tại CQCM ghi vào NĐ 105
28/02/2027
NQ 66.18 hết HL – chờ luật hóa thủ tục PCCC
Hạ tầng kỹ thuật · Chi phí – BIM – Chuyển đổi số · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ, BIM VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Từ 01/7/2026: Luật XD 135/2025 → NĐ 206/2026 (chi phí), NĐ 217/2026 Đ8 (BIM, CDE), NĐ 212/2026 (CSDL QG về HĐXD) thay NĐ 10/2021, 175/2024, 111/2024; TT 36–39/2026 thay bộ TT 11, 12, 13/2021. BIM bắt buộc với công trình mới cấp II trở lên; chi phí BIM có mức trần tại TT 38/2026.
A. Chi phí đầu tư xây dựngNĐ 206/2026 – trục chính
B. Mô hình thông tin (BIM)NĐ 217/2026 Đ8 – trục chính
C. CSDL quốc gia & CDENĐ 212/2026 · csdlhdxd.gov.vn
D. Tiêu chuẩn sốTCVN 14177 (ISO 19650) · IFC
Luật · NQ Quốc hội
Luật XD 135/2025/QH15Mới
Luật Xây dựng mới: nguyên tắc quản lý chi phí, chuyển đổi số, BIM, CSDL quốc gia
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026 · thay Luật 50/2014
→ Đ7 k3b Ứng dụng CNTT, chuyển đổi số và BIM trong HĐXD
→ Đ14 CSDL QG về HĐXD là nền tảng chuyển đổi số
→ Đ73 Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư công, PPP
BIM ở Luật XD Đ7 k3b (ô A) → chi tiết tại NĐ 217/2026 Đ8
Luật Dữ liệu 60/2024/QH15◌HL
Khung pháp lý dữ liệu số; căn cứ của NĐ 212/2026 về CSDL QG HĐXD
Định mức XD: dự toán, khảo sát, thí nghiệm; PL VIII định mức QLDA và tư vấn
Ký 26/6/2026 · HL 01/7/2026 · thay cả TT 09/2024, 08/2025
▸ PL VIII: chi phí BIM ≤15–20% chi phí TK, tổng ≤50%
TT 13/2021 → TT 37/2026/TT-BXDThay
Phương pháp lập định mức, giá vật liệu, nhân công, ca máy, chỉ số giá, suất vốn
Ký 26/6/2026 · HL 01/7/2026 · thay cả TT 01/2025
QĐ 348/QĐ-BXD◌T.dõi
Công bố Hướng dẫn chung áp dụng BIM; thay QĐ 1057/QĐ-BXD (2017)
Ký 02/4/2021 · lập theo khung pháp lý cũ
▸ Chờ HD BIM mới của Bộ XD theo NĐ 217 Đ8 k7
QĐ 347/QĐ-BXD◌T.dõi
Hướng dẫn chi tiết áp dụng BIM cho công trình dân dụng và HTKT đô thị
Ký 02/4/2021 · hiệu lực hiện hành chưa xác minh
TT 24/2025 → TT 39/2026/TT-BXDThay
Trường dữ liệu CSDL QG HĐXD; hồ sơ TK nhập dạng pdf, cad, kèm file BIM nếu bắt buộc
Ký 26/6/2026 · HL 01/7/2026 · HD NĐ 212/2026
TCVN 14177-1:2024◌HL
Quản lý thông tin dùng BIM – khái niệm, nguyên tắc (tham khảo ISO 19650-1:2018)
Công bố 13/12/2024 · Bộ KH&CN
TCVN 14177-2:2024◌HL
Giai đoạn chuyển giao tài sản (ISO 19650-2:2018); CDE theo vùng WIP/Shared/Published
Công bố 13/12/2024 · có tài liệu HD áp dụng của Bộ XD
ISO 16739-1:2024 (IFC 4.3)◌HL
Lược đồ IFC 4.3, có đối tượng đường, cầu, cảng; định dạng mở nộp theo NĐ 217 Đ8 k3a
ISO ấn bản 2, 03/2024 · chưa có TCVN tương ứng
Tra cứu nhanh: BIM, CDE và chi phí cho dự án HTKT
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Khi nào bắt buộc BIM
NĐ 217/2026 Đ8 k1
CT xây dựng mới cấp II trở lên, từ lập BCNCKT/BCKTKT, không phân biệt nguồn vốn; CT khác khuyến khích
Dự án HTKT theo tuyến
NĐ 217/2026 Đ8 k1 điểm a
Người QĐĐT được quyết định không áp dụng BIM cho dự án theo tuyến (đường, mạng lưới cống, đường ống), khu vực đặc thù, bí mật NN
Nộp mô hình khi thẩm định
NĐ 217/2026 Đ8 k3, k5 điểm c
Nộp IFC hoặc định dạng mở cho CQCM; CQCM được yêu cầu định dạng gốc; mô hình thể hiện vị trí, hình khối 3D, kích thước chính, kết nối HTKT trong và ngoài CT
CDE (môi trường dữ liệu chung)
NĐ 217/2026 Đ8 k4, k6
Bắt buộc với CT cấp I trở lên thuộc dự án đầu tư công có áp dụng BIM; cấp khác khuyến khích; mô hình phát hành trên CDE là cơ sở đối chiếu
Định mức chi phí BIM
TT 38/2026 PL VIII, Phần I mục 1
Lập dự toán, trần: 15% chi phí lập BCNCKT/BCKTKT/FEED; 20% chi phí TKKT+TKBVTC (hoặc TKBVTC); tổng ≤50% chi phí TK triển khai; điều chỉnh ≤20% phần TK điều chỉnh
Phạm vi BIM trong hợp đồng
NĐ 217/2026 Đ8 k2; NĐ 210/2026 Đ8 k2a
Phạm vi, nội dung, yêu cầu thông tin BIM theo thỏa thuận HĐ từng giai đoạn; tư vấn lập BIM là công việc của HĐ tư vấn
Chi phí tư vấn, dự toán
NĐ 206/2026 Đ2, Đ26; TT 36/2026 Đ14
Tư vấn tính theo % định mức (TT 38) hoặc lập dự toán (PL VI TT 36); bắt buộc với vốn đầu tư công, PPP; vốn khác tham khảo
Bàn giao và cập nhật CSDL
NĐ 217/2026 Đ8 k5 điểm đ; TT 39/2026 PL
Hoàn thành CT: cập nhật BIM hoàn công chuẩn hóa vào CSDL QG HĐXD (csdlhdxd.gov.vn), bàn giao toàn bộ dữ liệu BIM cho đơn vị vận hành
Tiêu chuẩn quản lý thông tin
NĐ 217/2026 Đ9 k1; TCVN 14177-1, -2:2024
Đưa TCVN 14177 vào danh mục tiêu chuẩn áp dụng được người QĐĐT chấp thuận; tổ chức CDE theo vùng WIP/Shared/Published
NĐ 206, 210, 212, 217/2026, Luật XD 135/2025, QĐ 258/QĐ-TTg, TT 36–40/2026 (kể cả PL VIII TT 38) đã đọc nguyên văn; TCVN 14177, QĐ 347/348/QĐ-BXD, Luật Dữ liệu, ISO 16739 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Hướng dẫn BIM mới của Bộ XD NĐ 217 Đ8 k7 giao Bộ XD hướng dẫn áp dụng BIM; QĐ 347, 348/QĐ-BXD (2021) lập theo khung cũ, chưa thấy văn bản thay – theo dõi để cập nhật EIR/BEP mẫu.
2. BIM cho dự án theo tuyến Đường, mạng lưới cống, đường ống là dự án theo tuyến: đề nghị người QĐĐT chốt áp dụng hay không áp dụng BIM ngay ở BCNCKT để có cơ sở chi phí và phạm vi HĐ.
3. Phụ lục định mức TT 38/2026 Nguồn thứ cấp nêu CV 9947/BXD-VPB (29/6/2026) thay PL I–VIII TT 38 và PL V TT 36 – đối chiếu đúng bản phụ lục đang áp dụng trước khi lập dự toán BIM.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
17/3/2023
QĐ 258/QĐ-TTg: lộ trình BIM, bắt buộc CT cấp I, ĐB vốn công
13/12/2024
Công bố TCVN 14177-1, -2:2024 (tham khảo ISO 19650-1, -2)
01/7/2026
Luật XD 135/2025; NĐ 217 Đ8: BIM CT mới cấp II+, CDE
01/7/2026
NĐ 206 thay NĐ 10/2021; TT 36, 37, 38 thay TT 11, 13, 12/2021
01/7/2026
NĐ 212 thay NĐ 111/2024; TT 39 thay TT 24/2025 (CSDL QG HĐXD)
01/01/2027
Sở XD công bố giá nhân công theo phương pháp TT 37/2026
2025
QĐ 258 giai đoạn 2: BIM bắt buộc CT cấp II+ vốn công, PPP
2026
QĐ 258: dự án vốn khác nộp tệp BIM cả CT cấp II
Hạ tầng kỹ thuật · Quản lý dự án · Cập nhật 18/10/2026
HỆ THỐNG VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG — LIÊN KẾT & KẾ HOẠCH
Từ 01/7/2026, QLDA theo Luật XD 135/2025 và bộ NĐ 207, 210, 212, 217/2026 (thay NĐ 06/2021, 37/2015, 111/2024, 175/2024). Tổ chức tự công khai năng lực; cá nhân giữ CCHN 4 lĩnh vực, xét hồ sơ không sát hạch; quyết toán vốn ĐTC theo NĐ 254/2025.
A. Hình thức & tổ chức QLDALuật XD Đ32 – NĐ 217 Đ44–48
B. Năng lực hoạt động XDCCHN cá nhân, công khai năng lực
C. Lựa chọn nhà thầu · Hợp đồngLuật Đấu thầu – NĐ 214, NĐ 210
D. Chất lượng · ATLĐ · Quyết toánNĐ 207/2026 – NĐ 254/2025
Luật · NQ Quốc hội
Luật XD 135/2025/QH15Mới
Đ32: Ban QLDA ĐTXD hoặc CĐT tổ chức QLDA; Đ33 nội dung QLDA; Đ80–87 HĐ XD
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026 · thay Luật XD 50/2014
▸ Đ88: CCHN chủ nhiệm, chủ trì; GĐ QLDA chỉ cần điều kiện năng lực
Luật 24/2026/QH16◌T.dõi
Luật sửa đổi Luật Đầu tư; theo nguồn tổng hợp có sửa Đ88 Luật XD (CCHN)
Thông qua 24/8/2026 · HL 01/3/2027 (thứ cấp)
▸ Chưa đọc văn bản gốc – đối chiếu nội dung sửa Đ88 trước 01/3/2027
Luật Đấu thầu 22/2023/QH15Đã SĐ
Lựa chọn nhà thầu dự án vốn NN, PPP; hình thức, phương thức, hợp đồng gói thầu
▸ Quy trình kiểm định thiết bị sửa theo TT 42/2026 (HL 15/8/2026)
TT 91/2025/TT-BTCMới
Hệ thống mẫu biểu quyết toán dự án, nhiệm vụ vốn ĐTC theo NĐ 254/2025
Ký 26/9/2025 · HL 26/9/2025
Tra cứu nhanh theo việc quản lý dự án
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chọn hình thức QLDA
Luật XD Đ32; NĐ 217 Đ44, Đ76 k17–18
Vốn ĐTC: Ban QLDA ĐTXD (không có/không đủ ĐK → CĐT tổ chức QLDA); đầu tư KD: người QĐĐT chọn; PPP: theo HĐ PPP. Ban chuyên ngành, khu vực cũ giữ nguyên
CĐT tổ chức QLDA
NĐ 217 Đ46–48
Thuê TV QLDA (chọn thầu theo Luật Đấu thầu), lập Ban trực thuộc (tự giải thể khi xong) hoặc tự thực hiện, được thuê chuyên gia
Giám đốc QLDA, bộ phận chuyên môn
NĐ 217 Đ45 k5; NĐ 212 Đ38
GĐ QLDA hạng I/II/III: 7/4/2 năm kinh nghiệm, đã quản lý dự án nhóm A–B/B–C/C; không cấp CCHN QLDA. Phụ trách chất lượng, tiến độ, ATLĐ cần kinh nghiệm thiết kế hoặc giám sát
CCHN chủ nhiệm, chủ trì TK, giám sát
Luật XD Đ88; NĐ 212 Đ27–28, 33, 36–37
Khảo sát, QH, thiết kế, giám sát; hạng I–III theo cấp CT (TT 34/2026); hiệu lực 10 năm; xét hồ sơ, không sát hạch. Miễn: cây xanh, chiếu sáng công cộng, cáp viễn thông (Đ27 k3)
Năng lực tổ chức tư vấn, thi công
Luật XD Đ88 k6; NĐ 212 Đ41
Tự công khai trên csdlhdxd.gov.vn, người đại diện chịu trách nhiệm; không còn cấp chứng chỉ năng lực; CĐT tự đánh giá khi chọn thầu
Loại HĐ, điều chỉnh giá
NĐ 210 Đ6, Đ11, Đ24, PL
Trọn gói, đơn giá cố định/điều chỉnh, theo thời gian, chi phí cộng phí, kết quả đầu ra, tỷ lệ %, hỗn hợp; điều chỉnh giá theo chỉ số (Pn) hoặc bù trừ trực tiếp
Gói thuộc dự án: tư vấn ≤ 800 triệu; phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp ≤ 2 tỷ; mua sắm không hình thành dự án ≤ 500 triệu
Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, quyết toán
NĐ 207 Đ24–32; NĐ 254 Đ46
CQCM kiểm tra nghiệm thu 16/12 ngày; khu đô thị xong HTKT theo kế hoạch; bảo hành ≥ 24/12 tháng, tiền BH 3%/5% (vốn NN); quyết toán ĐTC: lập 9/6/4 tháng, thẩm tra 8/5/4 tháng (A/B/C)
Đã đối chiếu nguyên văn Luật 135/2025, NĐ 207, 210, 212, 217/2026, NĐ 214, 254/2025, NQ 66.18/2026, TT 32, 34, 39/2026, TT 91/2025, VBHN Luật Đấu thầu và TT 10/2021; Luật 24/2026/QH16 theo nguồn thứ cấp; trạng thái TT 02/2023 là suy luận.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
1. Chủ trì HTKT phải có CCHN đúng lĩnh vực Thiết kế đường, thoát nước, cấp nước, san nền cần CCHN thiết kế hạng theo cấp CT (TT 34/2026), còn hạn 10 năm; chỉ cây xanh, chiếu sáng công cộng, cáp viễn thông được miễn (NĐ 212 Đ27 k3).
2. Mốc 28/02/2027 – 01/3/2027 NQ 66.18 hết HL: yêu cầu CCHN chủ trì xác định, thẩm tra chi phí (Luật XD Đ88 k1) có thể áp lại; Luật 24/2026/QH16 sửa Đ88 có HL 01/3/2027 – rà soát nhân sự lập TMĐT, dự toán.
3. Hợp đồng tư vấn và hồ sơ năng lực HĐ ĐTC ký trước 01/7/2026 giữ quy định cũ; HĐ mới: tạm ứng tối thiểu 15–20%, bảo lãnh khi > 1 tỷ (NĐ 210 Đ12). SEAPE cần tự công khai năng lực trên csdlhdxd.gov.vn trước khi dự thầu.
Dòng thời gian hiệu lực hôm nay 18/10/2026 · mốc nhạt = sắp tới
Thay đổi lớn 2025–2026 cần áp dụng cho hồ sơ thiết kế HTKT
Luật Xây dựng 135/2025/QH15 và NĐ 217/2026 có hiệu lực 01/7/2026NĐ 217/2026 thay NĐ 175/2024 về quản lý dự án, thẩm định, cấp phép; thời hạn cấp GPXD ghi tại Điều 54.TỜ 01TỜ 14
Chi phí đầu tư xây dựng: bộ văn bản mới từ 01/7/2026NĐ 206/2026 thay NĐ 10/2021; TT 36, 37, 38, 39, 40/2026 thay TT 11–14/2021 và TT 24/2025.TỜ 15
BIM bắt buộc với công trình mới từ cấp II, mọi nguồn vốnNĐ 217/2026 Điều 8: áp dụng từ bước lập BCNCKT; dự án theo tuyến do người quyết định đầu tư quyết định; nộp mô hình IFC.TỜ 15
Phân cấp công trình theo TT 34/2026/TT-BXDThay TT 06/2021 từ 01/7/2026; xác định lại cấp công trình HTKT cho hồ sơ lập sau ngày này.TỜ 13
Chứng chỉ hành nghề theo NĐ 212/2026 (từ 01/7/2026)Còn 4 lĩnh vực (khảo sát, quy hoạch, thiết kế, giám sát), hiệu lực 10 năm, xét qua Hội đồng không sát hạch; không cấp CCHN QLDA, định giá.TỜ 16
QCVN 01:2026/BXD áp dụng từ 01/01/2027Thay QCVN 01:2021: cao độ nền, chu kỳ tràn cống, chỉ tiêu giao thông, HTKT ngầm; đồ án chưa thẩm định phải soát xét theo mục 5.4.TỜ 03TỜ 04
Thẩm định quy hoạch rút còn 20 ngày từ 01/3/2027Luật 19/2026/QH16 sửa khoản 4 Điều 40 Luật QHĐT&NT; lập lại tiến độ trình duyệt đồ án.TỜ 03
QCVN 07:2023/BXD Sửa đổi 1:2025 (TT 42/2025)Có hiệu lực 23/01/2026, chỉ sửa phần 07-1 cấp nước và 07-9 chất thải rắn; các phần khác giữ nguyên.TỜ 05TỜ 06TỜ 11
TCVN 10304:2025 Móng cọc thay TCVN 10304:2014Công bố theo QĐ 1825/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2025; kiểm tra lại thuyết minh móng cọc cống, cầu, kè.TỜ 13
Cây xanh đô thị: NĐ 258/2025 thay NĐ 64/2010Có hiệu lực 09/10/2025; cập nhật căn cứ trong thuyết minh cây xanh, hành lang trồng cây.TỜ 11
HTKT khu đô thị, KCN thuộc diện thẩm định thiết kế PCCC (từ 15/9/2026)NĐ 347/2026: thẩm định PCCC cùng lúc thẩm định BCNCKT; chủ đầu tư tự nghiệm thu PCCC và khai báo CSDL PCCC.TỜ 12TỜ 14
Mốc hiệu lực sắp tới
01/11/2026TT 69/2026 CSDL cấp nước, thoát nước có HL TỜ 05, 06
Cắt giảm TTHC: GPXD 10/09/07 ngày; không kiểm tra nghiệm thu PCCC (Công an)
Ký 18/5/2026 · HL 01/7/2026 đến hết 28/02/2027
▸ Tạm thời – theo dõi văn bản luật hóa trước 01/3/2027
01/7/2026
T.dõi
Tra cứu nhanh: việc → văn bản trục
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Trình tự đầu tư XD
Luật XD Đ16; NĐ 217 Đ4
3 giai đoạn: chuẩn bị – thực hiện – kết thúc; người QĐĐT được quyết định làm tuần tự hoặc đồng thời các việc giai đoạn thực hiện, kết thúc
Phân loại dự án
Luật XD Đ17; NĐ 217 Đ5
Đầu tư công; PPP; vốn NSNN chi thường xuyên (quản lý như ĐTC); đầu tư kinh doanh. Nhóm A/B/C theo Luật ĐTC
Chủ trương đầu tư
Luật ĐTC Đ18; Luật Đầu tư Đ24–25
Vốn ĐTC: cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương theo nhóm; vốn ngoài NN: chấp thuận chủ trương (QH, TTg, UBND tỉnh, BQL khu)
Chỉ lập BCKTKT
Luật XD Đ23 k2; NĐ 217 Đ27 k2
TMĐT ≤ 40 tỷ (không gồm BT-GPMB, tiền SDĐ), sửa chữa bảo trì nhóm C…; không thẩm định tại CQCM
Thẩm định BCNCKT
Luật XD Đ26–27; NĐ 217 Đ31–38
CQCM thẩm định dự án ĐTC, PPP, đầu tư kinh doanh quy mô lớn hoặc có công trình thuộc PL IV NĐ 217
Thiết kế triển khai
Luật XD Đ29–30; NĐ 217 Đ41–42
CĐT thẩm định, phê duyệt TKKT/TKBVTC; thẩm tra bắt buộc với công trình Đ26 k5 Luật XD
Lựa chọn nhà thầu
Luật Đấu thầu; NĐ 214 Đ78, 81
Chỉ định thầu: tư vấn ≤ 800 triệu, xây lắp ≤ 2 tỷ (gói thuộc dự án); chào hàng cạnh tranh ≤ 10 tỷ
Hợp đồng XD
Luật XD Đ80–87, Đ95 k7; NĐ 210 Đ12
HĐ ký trước 01/7/2026 theo Luật 50/2014; tạm ứng ≤ 30% giá HĐ (cao hơn: người QĐĐT cho phép)
Cắt giảm TTHC tạm thời
NQ 66.18/2026 PL I.1, I.8
GPXD 10 ngày (điều chỉnh 09; nhà riêng lẻ 07); không kiểm tra nghiệm thu PCCC; HL đến 28/02/2027
Đã đối chiếu nguyên văn Luật 135/2025, NĐ 206, 207, 210, 212, 214, 217/2026–2025, NQ 66.18 (Công báo, vanban.chinhphu.vn); Luật 24/2026/QH16, NĐ 275/2025 và Luật TCCQĐP mới theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Hồ sơ chuyển tiếp Hồ sơ TK triển khai đã trình CQCM nhưng chưa có kết quả đến 01/7/2026 bị dừng, CĐT tự thẩm định (NĐ 217 Đ76 k5) – rà soát hồ sơ đang trình.
Mốc 28/02/2027 NQ 66.16, 66.18/2026 hết hiệu lực; theo dõi văn bản luật hóa (GPXD, nghiệm thu PCCC, CCHN) cần có hiệu lực trước 01/3/2027.
Chứng chỉ hành nghề Luật 24/2026/QH16 sửa Đ88 Luật XD từ 01/3/2027: chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra vẫn phải có CCHN – kiểm tra nhân sự trên hồ sơ năng lực.
Dòng thời gian hiệu lực
01/01/2025Luật Đầu tư công 58/2024 có hiệu lực
01/7/2025Chính quyền 2 cấp; NĐ 140, 144/2025; Luật 90/2025 có HL
04/8/2025NĐ 214/2025 lựa chọn nhà thầu thay NĐ 24/2024
01/01/2026Luật XD 135: Đ43 k2–3 miễn GPXD, thông báo khởi công
01/3/2026Luật Đầu tư 143/2025 có HL (NĐ 96/2026 ngày 31/3)
Không thực hiện thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu PCCC của cơ quan Công an
HL 01/7/2026 đến hết 28/02/2027
▸ CĐT tự nghiệm thu PCCC, khai báo CSDL trước khi đưa vào dùng
01/7/2026
T.dõi
Thông tư
TT 32/2026/TT-BXD
HD NĐ 207: thí nghiệm, quan trắc, kiểm định, quan trắc phục vụ bảo trì
HL 01/7/2026 · bãi bỏ Đ2–9, 19 TT 10/2021
01/7/2026
Mới
Tra cứu theo bước của dự án HTKT
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chủ trương đầu tư
Luật ĐTC Đ18; Luật Đầu tư Đ24–25; NĐ 96
Vốn ĐTC: quyết định chủ trương theo nhóm dự án; KĐT, KCN vốn ngoài NN: chấp thuận chủ trương (UBND tỉnh, TTg, QH, BQL khu)
Quy hoạch làm căn cứ
NĐ 217 Đ26
HTKT khung: QH chung/phân khu/chuyên ngành HTKT; tuyến ngoài vùng QH: phương án tuyến được chấp thuận; còn lại: QHCT hoặc TMB
Nhiệm vụ, kết quả khảo sát
NĐ 217 Đ11, 15
CĐT hoặc cơ quan chuẩn bị dự án phê duyệt nhiệm vụ và báo cáo kết quả khảo sát (văn bản hoặc trực tiếp trên hồ sơ)
Nhiệm vụ thiết kế
NĐ 217 Đ17
Phù hợp chủ trương; có yêu cầu quy hoạch, quy mô, tiêu chuẩn, chỉ dẫn kỹ thuật, mức độ thông tin BIM
BCNCKT (TKCS) / BCKTKT
Luật XD Đ24–25; NĐ 217 Đ27, 29
TKCS là thiết kế tại BCNCKT (được thay bằng FEED/TKKT); BCKTKT khi TMĐT ≤ 40 tỷ, không thẩm định tại CQCM
Thẩm định BCNCKT
NĐ 217 Đ32, 35–37; NĐ 105 Đ6
Nhóm B: ≤ 20 ngày LV (có CT cấp I) / 16; nhóm C: 15 / 12; PCCC thẩm định lồng ghép; gia hạn 01 lần
TK triển khai, GPXD
Luật XD Đ29, 43; NĐ 217 Đ41, 54
CĐT thẩm định TKKT/TKBVTC; miễn GPXD công trình theo tuyến ngoài đô thị, công trình thuộc dự án đã được CQCM thẩm định
Khởi công, thi công
Luật XD Đ48; NĐ 207 Đ12, 20
Gửi thông báo khởi công (PL V NĐ 207) tới cơ quan QLNN về XD địa phương; giám sát thi công theo Đ20
Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành
NĐ 207 Đ24–32
Kiểm tra nghiệm thu: ≤ 16/12 ngày LV; bàn giao HTKT KĐT theo Đ31; bảo hành vốn NN ≥ 24 tháng (cấp I+) / 12 tháng
Điều khoản Luật XD 135/2025, NĐ 207, 217/2026, NQ 66.18 đã đối chiếu nguyên văn (Công báo); Luật BVMT và NĐ 275/2025 theo nguồn thứ cấp – xem thẻ 05, 16.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Dự án thành phần HTKT KĐT tách dự án thành phần độc lập phải có một dự án HTKT dùng chung, trình thẩm định trước hoặc đồng thời (NĐ 217 Đ28 k3, Đ33 k4).
Công trình theo tuyến Được miễn GPXD nhưng vẫn phải gửi thông báo khởi công (Luật XD Đ43 k2 điểm c, k3 điểm a) – ghi rõ trong hồ sơ thiết kế.
Hồ sơ bàn giao HTKT Chuẩn bị tài liệu theo PL X NĐ 207 ngay từ thiết kế: bản vẽ QHCT, hồ sơ đất, hồ sơ bảo trì, hoàn công (NĐ 207 Đ31 k3).
Dòng thời gian hiệu lực
01/7/2025Chính quyền 2 cấp; NĐ 140, 144/2025 phân cấp lĩnh vực XD
04/8/2025NĐ 214/2025 lựa chọn nhà thầu
01/01/2026Miễn GPXD, thông báo khởi công theo Luật XD 135 Đ43 k2–3
01/3/2026Luật Đầu tư 143/2025: chấp thuận chủ trương đầu tư
01/7/2026Luật XD 135; NĐ 207, 217/2026; NQ 66.18 có HL
15/9/2026NĐ 347/2026: thẩm định TK PCCC lồng ghép đưa vào NĐ 105
28/02/2027NQ 66.18 hết HL – thủ tục nghiệm thu PCCC chờ luật hóa
AQuy hoạch ĐT&NTLuật 47/2024 – trục chính
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật 47/2024/QH15
QH chung, phân khu, chi tiết; QH ngầm, chuyên ngành HTKT; thẩm định, phê duyệt
HL 01/7/2025 · VBHN 157/2026/VBHN-LQ-VPQH
01/7/2025
Đã SĐ
Luật
Luật 144/2025/QH15
Sửa 37 khoản Luật 47: cấp lập QH theo 2 cấp, QH phân khu, thiết kế đô thị riêng
Thông qua 11/12/2025 · HL 01/01/2026 · Đ2 HL đến 28/02/2027
▸ Đ4: QH đã duyệt giữ hiệu lực đến hết thời hạn
01/1/2026
Mới
Luật
Luật 19/2026/QH16
Sửa Luật Kiến trúc; kèm sửa Đ40 Luật QHĐT&NT: thẩm định QH ≤20 ngày (nay ≤30)
Thông qua 24/8/2026 · HL 01/3/2027
▸ Tính lại tiến độ thẩm định đồ án nộp sau 01/3/2027
01/3/2027
Mới
Nghị định
NĐ 178/2025/NĐ-CP
QĐCT Luật 47: trường hợp lập QH chung, phân khu, chi tiết; QH tổng mặt bằng; thẩm định
HL 01/7/2025 · VBHN 18/VBHN-BXD (24/3/2026)
01/7/2025
Đã SĐ
Nghị định
NĐ 145/2025/NĐ-CP◌
Phân định thẩm quyền chính quyền 2 cấp trong QHĐT&NT; cấp xã điều chỉnh cục bộ
Ký 12/6/2025 · HL 01/7/2025
01/7/2025
HL
Nghị định
QĐ 18/2025/QĐ-TTg
Trình tự điều chỉnh cục bộ QH do TTg phê duyệt, UBND tỉnh tổ chức lập
Ký 28/6/2025 · HL 01/7/2025
01/7/2025
HL
Thông tư
TT 16/2025/TT-BXD
Hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ QH, tỷ lệ bản vẽ (QHCT 1/500), hồ sơ điện tử, GIS, cắm mốc
HL 01/7/2025 · VBHN 59/VBHN-BXD (2026)
01/7/2025
Đã SĐ
Thông tư
TT 17/2025/TT-BXD◌
Định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí hoạt động QHĐT&NT
Ký 30/6/2025 (nguồn thứ cấp)
▸ Chưa đối chiếu bản gốc, ngày HL
—
HL
BQH HTKT · ngầm · TMBChuyên ngành HTKT, không gian ngầm, thủ tục
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Nghị định
NQ 24/2026/NQ-CP◌
Cắt giảm TTHC: phê duyệt QH do nhà đầu tư lập, chấp thuận QH tổng mặt bằng ≤08 ngày LV
Ký 29/4/2026 · công bố TTHC: QĐ 709/QĐ-BXD (13/5/2026)
▸ Luật định ≤15 ngày (NĐ 178 Đ10); TTHC rút còn 08 ngày LV
—
Mới
Nghị định
NĐ 39/2010/NĐ-CP
Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị: tuy-nen, hào, đường dây đường ống ngầm
Nhiệm vụ ≤15 ngày; QH ≤30 ngày, từ 01/3/2027 ≤20 ngày; gửi hồ sơ qua CSDL quốc gia về HĐXD; lấy phản biện chuyên gia
Cao độ nền
QCVN 01:2026 mục 2.7.1, Bảng 13
Công trình trọng yếu cao hơn mực nước ngập tính toán ≥0,3 m (dân dụng), ≥0,5 m (CN, kho); chu kỳ ngập khu tập trung 100/50/10 năm
Thoát nước mưa
QCVN 01:2026 mục 2.7.2, Bảng 14; QCVN 07:2023
Khu mới thoát nước riêng; chu kỳ tràn cống tối thiểu: kênh 10/5/2, cống chính 5/2/1, cống nhánh 1/0,5/0,33 năm
Giao thông trong QH
QCVN 01:2026 mục 2.8.3.1; QCVN 07-4:2023
Đất giao thông/đất xây dựng ≥6/9/13/18 % tính đến đường liên khu vực/chính khu vực/khu vực/phân khu vực
Thoát nước thải, HTKT ngầm
QCVN 01:2026 mục 2.10.2, 2.10.4, 2.14
Khu mới thoát nước thải riêng; khoảng cách an toàn trạm XLNT theo QCVN 01:2025/BTNMT; tuy-nen, hào kỹ thuật theo QCVN 07-3:2023
Chuyển tiếp quy chuẩn
QCVN 01:2026 mục 5.4; TT 46/2026 Đ2
QH đã duyệt hoặc đã thẩm định trước 01/01/2027 giữ theo quyết định; điều chỉnh sau đó, đồ án chưa thẩm định phải theo QCVN 01:2026
Nội dung NĐ 34/2026, TT 43/2025, TT 24/2026, Luật 19/2026 đọc qua VBHN 18, 59/VBHN-BXD và 157/2026/VBHN-LQ-VPQH; Luật 18/2026, Luật 112/2025, NQ 24/2026, NĐ 145/2025, TT 17/2025 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu văn bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Đồ án thẩm định sau 01/01/2027 Phải soát xét theo QCVN 01:2026 (mục 5.4.3): kiểm tra lại cao độ nền khống chế (Bảng 13), chu kỳ tràn cống (Bảng 14), tỷ lệ đất giao thông trước khi trình.
Chọn đúng thủ tục quy hoạch Lô dự án đủ điều kiện NĐ 178 Đ10 (SĐ NĐ 34) lập QH tổng mặt bằng, không lập nhiệm vụ; hồ sơ phải có bản vẽ HTKT đấu nối đồng bộ khu vực (TT 16 Đ21).
Hồ sơ điện tử, dữ liệu GIS Hồ sơ gửi thẩm định qua CSDL quốc gia về HĐXD, kèm CSDL số địa lý (TT 16 Chương V): bản vẽ HTKT cần chuẩn hóa lớp, hệ tọa độ VN-2000.
Kè bờ sông theo TCVN thủy lợi; QCVN 04-05:2022 loại trừ đê điều (mục 1.1); QCVN 01:2026 mục 2.7.2.10 yêu cầu hành lang tuyến tiêu, gia cố bờ
Các mục QCVN 01:2026, QCVN 07-2:2023, NĐ 80/2014, NĐ 66/2021, NĐ 23/2026, QĐ 467/QĐ-BXD đã đọc nguyên văn; Luật 146/2025, TCVN 7957:2023, TCVN 9901:2023, TCVN 8419:2010 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
QCVN 01:2026 có hiệu lực 01/01/2027 Hồ sơ quy hoạch, TKCS chuyển giai đoạn cuối 2026 cần kiểm tra lại cao độ nền theo Bảng 13 và chu kỳ tràn cống theo Bảng 14 cùng quy định chuyển tiếp.
Luật Cấp, thoát nước (dự kiến 5/2027) Sẽ thay khung NĐ 80/2014 về thoát nước, chống ngập; theo dõi yêu cầu đấu nối, trách nhiệm chủ đầu tư dự án.
Tiêu chuẩn chống ngập và Đề án 2026–2035 QĐ 467/QĐ-BXD giao soạn TC công trình ứng phó ngập úng (Q4/2027) và Đề án thoát nước chống ngập (Q4/2028): chuẩn bị giải pháp hồ, trữ, thấm nước mưa.
Dòng thời gian hiệu lực
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD có HL, thay QCVN 07:2016/BXD
≤ 0,1 ha / 1.000 m³/ngày (không gồm hồ chứa, sân phơi bùn, dự phòng, khoảng cách an toàn)
Chất lượng nước thải xả
TT 05/2025/TT-BTNMT Điều 2–4 (QCVN 14:2025); TT 06/2025 (QCVN 40:2025)
Dự án mới từ 01/9/2025 áp dụng QCVN 2025; chưa có phân vùng xả: Cột B; cơ sở, dự án đã duyệt: QCVN cũ đến 31/12/2031
NĐ 80/2014 (VBHN 2026), QCVN 07-2:2023, QCVN 01:2026, TT 05/2025, QCVN 01:2025/BTNMT, TT 69/2026 đã đọc nguyên văn; Luật 146/2025, NĐ 48/2026, TT 06/2025 (QCVN 40:2025), TCVN 7957:2023 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Lộ trình QCVN 14:2025, 40:2025 Từ 01/01/2032 cơ sở hiện hữu phải đạt QCVN mới: dự án cải tạo nhà máy, trạm XLNT nên thiết kế theo giới hạn 2025 ngay từ nay.
ĐTM lập cùng BCNCKT (Luật 146/2025) Tiến độ TKCS hạ tầng phải khớp tiến độ ĐTM; thẩm quyền thẩm định, cấp GPMT đã phân cấp lại theo NĐ 48/2026.
Luật Cấp, thoát nước và CSDL Luật dự kiến trình 5/2027 thay NĐ 80/2014; TT 69/2026 (HL 01/11/2026) yêu cầu chuẩn hóa dữ liệu, mã định danh công trình thoát nước, XLNT.
Dòng thời gian hiệu lực
10/01/2022NĐ 08/2022 có HL (QĐCT Luật BVMT 2020)
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD có HL, thay QCVN 07:2016/BXD
12/8/2025QCVN 01:2025/BTNMT khoảng cách an toàn MT có HL
01/9/2025QCVN 14:2025, QCVN 40:2025/BTNMT có HL
01/01/2026Luật 146/2025 sửa Luật BVMT (ĐTM, GPMT)
29/01/2026NĐ 48/2026 sửa NĐ 08/2022
01/11/2026TT 69/2026 CSDL cấp nước, thoát nước có HL
5/2027Dự kiến trình QH Luật Cấp, thoát nước
01/01/2032Hết chuyển tiếp QCVN 14:2008, QCVN 40:2011
ANước sạch · dịch vụ cấp nướcNĐ 117/2007 trục chính
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật Cấp, thoát nước◌
Nâng NĐ 117/2007 về sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch lên luật
Chưa thông qua · rút khỏi CT 2025, soạn lại
▸ Dự kiến trình QH khóa XVI tháng 5/2027 (báo chí)
—
DK*
Nghị định
NĐ 117/2007/NĐ-CP
Sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch; vùng phục vụ, đấu nối, giá nước
HL 17/8/2007 · VBHN 51/VBHN-BXD (19/6/2026)
▸ Sẽ được nâng lên Luật Cấp, thoát nước
17/8/2007
T.dõi
Thông tư
TT 69/2026/TT-BXD
Hệ thống thông tin, CSDL cấp nước sạch và thoát nước đô thị; mã định danh nhà máy nước
Ký 15/9/2026 · HL 01/11/2026
01/11/2026
Mới
BThiết kế mạng lưới · công trìnhQCVN 07-1 · TCVN 13606 · QCVN 01
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Thông tư
QCVN 07-1:2023/BXD
Công trình cấp nước: nguồn, nhà máy, bể chứa, mạng lưới, thử áp lực
Điểm lấy nước vào nhà ≥ 10 m; chữa cháy áp thấp ≥ 10 m; họng cứu hỏa cách ≤ 150 m; ống chữa cháy ngoài nhà D ≥ 100 mm (xem thẻ 12)
Cấu trúc mạng lưới
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.1.1, 2.6.2.2–2.6.2.3
Truyền dẫn 2 tuyến, sự cố còn cấp 70 % lưu lượng; đô thị loại III trở lên chia 3 cấp; mạng vòng (cụt khi < 3.000 dân, đô thị loại V…)
Độ sâu đặt ống
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.2.8
Đến đỉnh ống ≥ 0,7 m (D ≤ 300 mm), ≥ 1,0 m (D > 300 mm); được giảm 0,3 m khi đặt trên vỉa hè hoặc có biện pháp bảo vệ
Thử áp lực, van, nước va
QCVN 07-1:2023/BXD mục 2.6.2.9, 2.6.3.1–2.6.3.3
Áp lực thử 1,5 lần áp lực làm việc; van xả khí điểm cao, xả cặn điểm thấp; tính nước va, lắp van chống va khi cần
Bể chứa nhà máy nước, tuy nen
Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-1 điểm 2.5.9.1, 2.6.2.1 (TT 42/2025)
Bể chứa ≥ 20 % công suất, có nước chữa cháy theo QCVN 06:2022; ống đặt trong hào, tuy nen khi đã xây dựng theo QCVN 07-3
Vùng bảo vệ điểm lấy nước, tuyến ống
QCVN 01:2026/BXD mục 2.9.1, Bảng 20
Nước mặt: cấp I ≥ 200 m thượng lưu, ≥ 100 m hạ lưu; giếng ngầm R ≥ 25 m; NMN ≥ 30 m; ống 300–1.000 mm ≥ 7 m, ≥ 1.000 mm ≥ 15 m (cấp II)
NĐ 117/2007 (VBHN 51/2026), QCVN 07-1:2023 và Sửa đổi 1:2025, QCVN 01:2026, TT 69/2026 đã đọc nguyên văn; TCVN 13606:2023, TT 52/2024 (QCVN 01-1:2024/BYT, bản quét), Luật 146/2025 theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Sửa đổi 1:2025 QCVN 07-1 (HL 23/01/2026) Dự án duyệt trước 23/01/2026 được giữ quy định cũ; dự án mới: bể chứa ≥ 20 % công suất, ống trong hào, tuy nen chỉ khi hào, tuy nen đã xây dựng.
QCVN 01-1:2024/BYT Thiết kế công nghệ nhà máy nước, trạm cấp nước phải đạt giới hạn thông số mới và yêu cầu nội kiểm, ngoại kiểm từ 01/7/2025.
Luật Cấp, thoát nước và CSDL Luật dự kiến trình 5/2027 thay khung NĐ 117/2007; TT 69/2026 yêu cầu dữ liệu mạng lưới, mã định danh nhà máy nước, công trình thu.
Dòng thời gian hiệu lực
17/8/2007NĐ 117/2007 về nước sạch có HL
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD (07-1 cấp nước) có HL; Luật TNN 2023 có HL
10/7/2024NĐ 85/2024 (Luật Giá) sửa quy định giá nước tại NĐ 117
01/7/2025QCVN 01-1:2024/BYT thay QCVN 01-1:2018/BYT
17/01/2026NĐ 23/2026 sửa NĐ 53, 54/2024 lĩnh vực tài nguyên nước
23/01/2026Sửa đổi 1:2025 QCVN 07:2023/BXD có HL
01/11/2026TT 69/2026 CSDL cấp nước, thoát nước có HL
01/01/2027QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
5/2027Dự kiến trình QH Luật Cấp, thoát nước
AĐường bộ – quản lý, bảo vệLuật 35/2024 – trục chính
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật Đường bộ 35/2024/QH15
Phân loại, cấp đường; đất của đường bộ, HLAT; kết nối, đấu nối; cao tốc
HL 01/01/2025 · VBHN 144/2026/VBHN-LQ-VPQH
01/1/2025
Đã SĐ
Nghị định
NĐ 165/2024/NĐ-CP
QĐCT Luật Đường bộ: đất bảo vệ, HLAT (Đ10–11), đấu nối (Đ27–31), thẩm tra ATGT
HL 01/01/2025 · VBHN 65/VBHN-BXD (28/8/2026)
01/1/2025
Đã SĐ
Thông tư
TT 41/2024/TT-BGTVT
Thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ; bảo trì
Áo đường mềm: TCCS 38 (đàn hồi nhiều lớp), TCCS 37 (chỉ số kết cấu SN)
Bộ XD trả lời 08/9/2026: 22TCN 211-06 không còn thuộc hệ thống TCVN
▸ CĐT chấp thuận TCCS trong danh mục tiêu chuẩn của dự án
—
Thay
Tra cứu nhanh theo hạng mục thiết kế
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Cấp đường, tốc độ, bình đồ đường đô thị
QCVN 07-4 mục 2.2, Bảng 1; TCVN 13592
Bán kính, tầm nhìn, độ dốc theo tốc độ 20–100 km/h; luôn bảo đảm tầm nhìn dừng xe
Đường ngoài đô thị, đường khu CN
TCVN 4054:2005; QCVN 07-4 mục 2.7
Cấp I–VI theo lưu lượng, địa hình; đường chuyên dụng KCN theo 07-4
Đường cao tốc
QCVN 117:2024; TCVN 5729:2012
QCVN bắt buộc; TCVN dùng cho chỉ tiêu chi tiết
Phần đất bảo vệ, bảo trì đường
NĐ 165 Đ10 (SĐ NĐ 241)
Ngoài đô thị: ≥ 3 m (cao tốc, cấp I–II), 2 m (cấp III), 1 m (cấp IV trở xuống)
Hành lang an toàn đường bộ
NĐ 165 Đ11 khoản 1
Từ mép đất bảo vệ: 17 m (cao tốc, I–II), 13 m (III), 9 m (IV–V), 4 m (VI, đường khác)
Đấu nối vào quốc lộ
NĐ 165 Đ27–29 (SĐ NĐ 241); TT 41/2024
Nút theo quy hoạch duyệt không phải xin vị trí theo Đ29; ngoài quy hoạch: khoảng cách ≥ 2000/1500/1000 m theo cấp QL
Đường gom, đường bên
NĐ 165 Đ27 khoản 3–7
Chủ đầu tư khu ĐT, KCN, CCN xây đường gom qua khu của mình để kết nối
Báo hiệu, vạch sơn, lan can
QCVN 41:2024/BGTVT
Thay QCVN 41:2019 từ 01/01/2025
Kết cấu áo đường
QCVN 07-4 mục 2.6; TCCS 37, 38:2022
Áo mềm: TCCS, CĐT chấp thuận; CSDL TCVN chưa có TCVN thiết kế mặt đường BTXM (chỉ thi công, sửa chữa: TCVN 14659:2026)
Luật 35/2024, Luật 36/2024, NĐ 165/2024, TT 41/2024, QCVN 07-4 đọc từ văn bản hợp nhất chính thức (2026); trạng thái TCVN tra CSDL tiêu chuẩn quốc gia (VSQI) 18/10/2026; QCVN 41, TCCS 37/38 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Đấu nối theo quy hoạch Từ 01/7/2026 nút giao có trong quy hoạch duyệt (kể cả QH đô thị, nông thôn) không phải xin chấp thuận vị trí theo Đ29 – thể hiện rõ nút giao trong đồ án QH.
Danh mục tiêu chuẩn áo đường Không viện dẫn 22TCN 211-06; ghi TCCS 38 hoặc 37:2022 vào danh mục tiêu chuẩn và xin CĐT chấp thuận từ bước TKCS.
Tiếp cận người khuyết tật QCVN 07-4 dẫn QCVN 10:2014 đã bãi bỏ – thiết kế hè, lối qua đường, cầu bộ hành theo QCVN 10:2024/BXD.
Dòng thời gian hiệu lực
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD (gồm 07-4 giao thông đô thị) có HL
01/01/2025Luật Đường bộ, Luật TTATGT, NĐ 165, TT 41, QCVN 41, QCVN 117 có HL
Tải trọng và hệ số tải trọng theo LRFD; tổ hợp bất lợi nhất suốt tuổi thọ (QCVN 07-4 mục 2.9.12)
Tĩnh không cầu vượt đường bộ
QCVN 07-4 mục 2.9.6
≥ 5,0 m cao tốc; 4,75 m đường cấp đô thị, khu vực; 4,5 m đường nội bộ; 2,5 m phần đi bộ, xe đạp tách riêng
Cầu vượt sông, thông thuyền
QCVN 07-4 mục 2.9.5; TCVN 5664:2009
Đáy dầm ≥ 0,5 m trên MNTK (1,0 m nếu có cây trôi); tấm kê gối ≥ 0,25 m; khổ thông thuyền theo cấp sông
Lan can, lề bộ hành trên cầu
QCVN 07-4 mục 2.9.8–2.9.10; TCVN 11823-13
Lề bộ hành cao ≥ 0,3 m so mặt xe chạy; tay vịn ≥ 1 070 mm; tiếp cận theo QCVN 10:2024
Thoát nước mặt cầu
QCVN 07-4 mục 2.9.11
Dốc ngang 2 %; ống thoát ≥ 1,0 cm²/m² mặt cầu, đường kính ≥ 150 mm; nắp, lưới chắn rác
Cống ngang đường, cống hộp
TCVN 11823-12; TCVN 9116, 9113
Tính kết cấu vùi theo Phần 12; cấu kiện đúc sẵn theo TCVN 9116 (hộp), 9113 (tròn)
Đất bảo vệ, HLAT cầu, cống
NĐ 165 Đ10 k1, Đ11 k2 (SĐ NĐ 241)
Cầu vượt sông ngoài ĐT: đất bảo vệ 5/4/3 m theo cấp cầu; HLAT 150/100/50/20 m theo chiều dài cầu; cầu trong ĐT trên cạn 7 m
Hầm đường bộ
QCVN 07-4 mục 2.10; NĐ 165 Đ11 k3; TCVN 13878
HLAT hầm ngoài ĐT 100 m quanh cửa hầm; trong ĐT do tư vấn thiết kế xác định, cấp thẩm quyền duyệt
Kiểm định, bảo trì
TCVN 14478:2025; TCVN 12882:2020; TT 41/2024
Kiểm định cầu, đánh giá tải trọng khai thác; quy trình bảo trì lập cùng hồ sơ thiết kế
Trạng thái và quyết định công bố TCVN tra từ CSDL tiêu chuẩn quốc gia (VSQI, 18/10/2026); QCVN 07-4, NĐ 165 đọc từ văn bản hợp nhất; NĐ 207/2026 và Luật GTĐTNĐ theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
HLAT cầu theo NĐ 241/2026 Từ 01/7/2026 HLAT cầu xác định theo cấp kỹ thuật trong dự án; cầu cạn ngoài ĐT lấy theo cấp đường – cập nhật bình đồ GPMB, chỉ giới.
Tĩnh không thông thuyền Xác định cấp đường thủy (TCVN 5664:2009) và lấy ý kiến cơ quan quản lý đường thủy từ bước TKCS; theo dõi Luật GTĐTNĐ sửa đổi.
Hầm và cống vùi TCVN 4527:1988 đã cũ – lập danh mục tiêu chuẩn gồm QCVN 07-4 mục 2.10, TCVN 11823-12, TCVN 13878 (PCCC) và xin CĐT chấp thuận.
Dòng thời gian hiệu lực
29/12/2017Công bố bộ TCVN 11823:2017 thiết kế cầu đường bộ (QĐ 3859)
10/8/2020TCVN 12882:2020 đánh giá tải trọng khai thác cầu
31/7/2023TCVN 13878:2023 PCCC hầm đường bộ
01/7/2024QCVN 07-4:2023 (cầu, hầm đô thị) có HL
01/01/2025Luật Đường bộ, NĐ 165, TT 41/2024 có HL
18/7/2025TCVN 14478:2025 kiểm định cầu đường bộ (QĐ 1827)
Rộng mỗi phía từ dây ngoài cùng: ≤ 22 kV bọc 1,0 m / trần 2,0 m; 35 kV 1,5 / 3,0 m; 110 kV 4,0 m; 220 kV 6,0 m; 500 kV 7,0 m
Hành lang cáp điện ngầm
NĐ 62/2025 Điều 10
Đặt trực tiếp trong đất: 1,0 m (đất ổn định), 1,5 m (không ổn định); trong mương cáp: tới mặt ngoài mương
Hành lang trạm điện
NĐ 62/2025 Điều 11
Trạm không tường rào: 2,0 m (≤ 22 kV), 3,0 m (35 kV); có tường rào: tới mép móng, tường rào
Nhà ở gần lưới điện cao áp
Luật 61/2024 Điều 68 k8; NĐ 62/2025 Điều 16
Không cho tồn tại nhà ở trong hành lang ĐZ ≥ 500 kV; dưới 500 kV theo điều kiện Điều 16
Cáp trung, hạ áp trong đô thị
QCVN 07-5:2023 mục 2.1.6.5, 2.1.6.6
Phải đi ngầm, đặt trong hào hoặc tuynel kỹ thuật (QCVN 07-3); có sứ báo cáp ghi cấp điện áp
Xuất tuyến TBA phân phối nội thị
QCVN 07-5:2023 mục 2.1.5.4, 2.1.6.8
Dùng cáp ngầm, hạn chế trên trục chính; khoảng cách với HTKT khác theo QPTBĐ và QCVN 01
Chiếu sáng đường xe cơ giới
QCVN 07-7:2023 mục 2.2.2, Bảng 1
Độ chói, độ đồng đều theo cấp đường; đèn có Imax trong góc 0°–65° (mục 2.2.2.2)
Chiếu sáng hầm, nút giao
QCVN 07-7:2023 mục 2.3.1, 2.7
Hầm < 25 m không cần chiếu sáng ban ngày, > 75 m bắt buộc; 30 m hai phía nút giao độ chói cao hơn 10 %
Thiết bị chiếu sáng, an toàn điện
QCVN 07-7:2023 mục 2.11; QCVN 25:2025/BCT
Đèn hiệu suất cao, dán nhãn năng lượng, ưu tiên năng lượng mặt trời; biện pháp an toàn khi thi công, vận hành
Luật 61/2024, NĐ 62/2025, TT 41/2025, TT 61/2026, TT 46/2026 đọc từ bản gốc; nội dung QCVN 07-5, 07-7 lấy từ toàn văn TT 15/2023 (bản đăng lại) – cần đối chiếu bản in; NĐ 79/2009, TCXDVN 259/333, QCVN QTĐ-8 chỉ xác minh qua nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
QCVN 01:2026 từ 01/01/2027 Đồ án QH, hồ sơ cấp điện – chiếu sáng chưa phê duyệt phải kiểm tra lại theo mục 2.13; QCVN 07-5 mục 2.1.6.8 đang viện dẫn QCVN 01:2021.
NĐ 62/2025 có thể sửa/thay BCT đã đính chính (QĐ 305/QĐ-BCT) và lấy ý kiến dự thảo sửa/thay; tra bản mới nhất trước khi lấy số liệu hành lang lưới điện.
Chiếu sáng đô thị chưa có khung mới NĐ 79/2009 và TCXDVN 259/333 đã cũ; thiết kế chiếu sáng giao thông lấy QCVN 07-7:2023 làm căn cứ bắt buộc, theo dõi NĐ thay NĐ 79/2009.
Dòng thời gian hiệu lực
28/9/2009NĐ 79/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD có hiệu lực, thay QCVN 07:2016/BXD
01/02/2025Luật Điện lực 61/2024 HL; Luật 28/2004 hết hiệu lực
04/3/2025NĐ 62/2025 HL; NĐ 14/2014, NĐ 51/2020 hết hiệu lực
08/8/2025QCVN 25:2025/BCT thay QCVN 01:2020/BCT về an toàn điện
01/01/2026Luật 77/2025 sửa Luật Sử dụng năng lượng TK&HQ có hiệu lực
01/01/2027QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
01/02/2027QCVN 04-3:2026/BXD thay QCVN 09:2017/BXD
ASử dụng chung HTKTNĐ 72/2012 – cống cáp, hào, tuy nen dùng chung
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật XD 135/2025/QH15
Khung đầu tư xây dựng, thẩm định, cấp phép công trình HTKT, công trình ngầm
HL 01/7/2026 · thay Luật XD 50/2014
01/7/2026
Mới
Nghị định
NĐ 72/2012/NĐ-CP
Sử dụng chung cột ăng ten, cống cáp, hào, tuy nen; dấu hiệu nhận biết; giá thuê
HL 10/11/2012 · VBHN 47/VBHN-BXD (6/2026)
▸ Văn bản nền cũ (căn cứ Luật XD 2003) – theo dõi thay thế
10/11/2012
HL
BKhông gian ngầm đô thịNĐ 39/2010 · TT 11/2010 CSDL
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật 47/2024/QH15◌
QH đô thị và nông thôn: QH không gian ngầm, QH chuyên ngành HTKT
HL 01/7/2025 · VBHN 157/2026/VBHN-VPQH
▸ QH ngầm là căn cứ thiết kế tuyến hào, tuy nen (Đ18 NĐ 39)
01/7/2025
Đã SĐ
Nghị định
NĐ 39/2010/NĐ-CP
Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị: QH ngầm, khảo sát, thiết kế, đấu nối, hạ ngầm cáp
Dự phòng 10 %; dưới hè mép hào cách tường nhà ≥ 1,0 m; đỉnh nắp ≥ 0,3 m dưới hè, ≥ 0,7 m dưới đường; đáy dốc ≥ 0,1 %; hố ga cách ≤ 100 m
Hố ga kỹ thuật
QCVN 07-3:2023 mục 2.2.3.1, 2.2.3.3–2.2.3.5
Dài ≥ 1,5 m, sâu và rộng lớn hơn hào ≥ 10 %; nắp bằng cốt hoàn thiện, cao hơn đất cây xanh ≥ 0,05 m, đất trống ≥ 0,2 m; 2 bơm chìm; ống xả ≥ 0,2 m, i ≥ 0,5 %
Công xôn cáp thông tin cách 0,15 m, đến giá cáp điện ≥ 0,2 m; cáp khác điện áp cách 0,05 m hoặc vách; cáp ≤ 35 kV cách 0,25 m; không đặt ống khí ga, chất cháy chung cáp trong tuy nen
Tuy nen – kích thước, cửa lên xuống
QCVN 07-3:2023 mục 2.3.1.3, 2.3.1.4, 2.3.1.6
Thông thủy H ≥ 1,9 m, B ≥ 1,6 m; lối đi ≥ 0,8 × 1,8 m; đáy dốc ≥ 0,1 % về hố thu; cửa lên xuống ≤ 500 m/cửa, ≥ 1,5 × 1,0 m, có thang
2 nguồn điện độc lập, không nối tải khác; 2 bơm chìm; ống xả ≥ 0,2 m, i ≥ 0,5 %; ống thoát gió cách ≤ 150 m; báo cháy tự động, camera, cảnh báo khí độc về trạm điều khiển
Cống, bể cáp viễn thông
QCVN 07-8:2023 mục 2.1.3, 2.4.1–2.4.4
Độ chôn sâu, khoảng cách với công trình ngầm khác theo QCVN 33:2019/BTTTT; đáy bể đến ống dưới cùng ≥ 200 mm; giữa 2 ống ≥ 30 mm; nắp bể ngang mặt đường, hè
QHCT xác định CT dùng chung từ đường nội bộ trên mặt cắt ngang; TVTK dự báo nhu cầu để chọn quy mô hào, cống bể; thỏa thuận đấu nối; báo UBND phường trước khi thi công; nộp dữ liệu hoàn công ≤ 90 ngày; khoảng cách ngầm ngoài hào theo tiêu chuẩn chuyên ngành
NĐ 39/2010, NĐ 72/2012, TT 11/2010 (VBHN 6/2026), QCVN 07-3, 07-8 (VBHN 81/2026) và QCVN 01:2026 đã đọc nguyên văn; Luật Viễn thông 2023, QCVN 33:2019/BTTTT theo nguồn thứ cấp, cần đối chiếu văn bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Văn bản nền cũ chưa được thay NĐ 39/2010, NĐ 72/2012 vẫn căn cứ Luật XD 2003, Luật QH đô thị 2009; dùng bản hợp nhất 6/2026 và theo dõi nghị định mới hướng dẫn Luật XD 135/2025, Luật QHĐT&NT 47/2024.
Khoảng cách công trình ngầm từ 01/01/2027 QCVN 07-3 dẫn khoảng cách theo QCVN 01:2021; QCVN 01:2026 mục 2.14 chuyển sang tiêu chuẩn chuyên ngành chọn áp dụng – thuyết minh thiết kế phải nêu rõ tiêu chuẩn chọn.
Hồ sơ hoàn công và dữ liệu số Đồ án QHCT phải thể hiện hào, cống bể dùng chung trên mặt cắt ngang; chủ sở hữu nộp bản vẽ hoàn công số hóa công trình ngầm trong 90 ngày từ khi đưa vào sử dụng.
Dòng thời gian hiệu lực
25/5/2010NĐ 39/2010 quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị có HL
01/10/2010TT 11/2010 về CSDL công trình ngầm đô thị có HL
10/11/2012NĐ 72/2012 sử dụng chung công trình HTKT có HL
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD (07-3, 07-8) và Luật Viễn thông 2023 có HL
30/12/2024NĐ 175/2024 sửa khái niệm công trình ngầm tại NĐ 39/2010
01/7/2025Luật QHĐT&NT 47/2024 có HL; TT 09/2025 sửa TT 11/2010
6/2026VBHN 47, 48, 49/VBHN-BXD hợp nhất NĐ 72, NĐ 39, TT 11
01/7/2026Luật XD 135/2025 có HL; NĐ 217/2026 thay NĐ 175/2024
01/01/2027QCVN 01:2026/BXD thay QCVN 01:2021/BXD
ACây xanh, công viênNĐ 258/2025 trục chính · chỉ tiêu QCVN 01
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật 47/2024/QH15
Quy hoạch ĐT&NT: xác định đất cây xanh, công viên, mặt nước, đất HTKT
Khoảng cách an toàn môi trường tới khu dân cư (trạm trung chuyển, cơ sở xử lý CTR)
TT 02/2025/TT-BTNMT ký 12/02/2025 · HL sau 06 tháng
▸ QCVN 01:2026/BXD mục 2.11.4.1 dẫn chiếu
12/8/2025
Mới
CNghĩa trang, hỏa tángNĐ 23/2016 · QCVN 07-10
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Nghị định
NĐ 23/2016/NĐ-CP
Xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang (trừ NT liệt sỹ) và cơ sở hỏa táng
HL 27/5/2016 · thay NĐ 35/2008 · VBHN 06/VBHN-BXD (2026)
27/5/2016
Đã SĐ
Thông tư
QCVN 07-10:2023/BXD
Nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, nhà tang lễ: tỷ lệ đất, đường nội bộ, nước thải
TT 15/2023/TT-BXD · HL 01/7/2024 · SĐ1:2025 không sửa 07-10
01/7/2024
HL
Tra cứu nhanh theo hạng mục thiết kế
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chỉ tiêu đất cây xanh công cộng
QCVN 01:2026/BXD mục 2.4.3, 2.4.4 (HL 01/01/2027)
Cấp khu vực ≥ 5 m²/người (miền núi, hải đảo ≥ 3,5); cây xanh khuôn viên chung cư được tính vào cấp đơn vị ở nếu không hạn chế người dùng
Tỷ lệ trồng cây xanh trong lô đất
QCVN 01:2026/BXD mục 2.5.5, Bảng 11
Chung cư, dịch vụ cao ≥ 16 m: 20 %; dịch vụ công cộng: 30 %; công nghiệp, kho tàng: 20 %
Cây xanh đường phố
TT 20/2005/TT-BXD (VBHN 82/2026) Phần II mục II.1–3
Cây trồng mới: tiểu mộc cao ≥ 2 m, ĐK ≥ 4 cm; trung, đại mộc cao ≥ 3 m, ĐK ≥ 5 cm; cách mép bó vỉa 0,6–1,0 m; phân cách < 2 m chỉ trồng cỏ, cây bụi
Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
NĐ 258/2025/NĐ-CP Phụ lục mẫu 01–02; Điều 47 khoản 4 điểm c
Đơn ghi loại cây, vị trí, chiều cao, đường kính, lý do, vị trí trồng mới hoặc phương án xử lý; kèm ảnh hiện trạng, sơ đồ vị trí. Đơn nộp trước 09/10/2025 xử lý theo NĐ 64/2010
Khối lượng CTR sinh hoạt tính toán
QCVN 01:2026/BXD mục 2.11.1, Bảng 21
Tối đa 1,1 kg/người/ngày (trung tâm ĐT loại I, đặc biệt); 1,0 (loại II); 0,9 (loại III); CTR công nghiệp ≥ 0,3 tấn/ha
Tới nhà ở: hung táng 1.000 m, chôn 1 lần 500 m, cát táng 100 m, lò hỏa táng 500 m (×1,5 nếu đầu nguồn nước, đầu hướng gió); dải cây xanh cách ly ≥ 10 m; đường phân khu ≥ 7 m, phân lô ≥ 3,5 m
NĐ 258/2025, Luật 146/2025, NĐ 48/2026 đọc bản ký số Cổng TTĐT Chính phủ (bản chụp); NĐ 23/2016, NĐ 08/2022, TT 02/2022, TT 20/2005 theo VBHN 2026; QCVN 07-9, 07-10 theo VBHN 81/2026; QCVN 01:2026 bản gốc kèm TT 46/2026. TCVN 9257:2012 theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Cây xanh theo NĐ 258/2025 Thuyết minh TKCS, hồ sơ xin phép chặt hạ, dịch chuyển cây phải đổi căn cứ từ NĐ 64/2010 sang NĐ 258/2025; TT 20/2005 còn hợp nhất 2026 nhưng cần theo dõi văn bản hướng dẫn mới.
Diện tích phần mộ chưa thống nhất NĐ 23/2016 Điều 4 cho phép hung táng, chôn 1 lần ≤ 5 m², còn QCVN 07-10:2023 mục 2.2.3.2 giới hạn mộ đơn ≤ 3 m²: thiết kế mới nên lấy trị số chặt hơn và ghi rõ căn cứ.
Chuyển sang QCVN 01:2026 từ 01/01/2027 Đồ án, dự án duyệt sau 01/01/2027 dùng Bảng 21–23 mới (CTR, trạm trung chuyển, khoảng cách nghĩa trang); khoảng cách cơ sở xử lý CTR theo QCVN 01:2025/BTNMT.
Dòng thời gian hiệu lực
27/5/2016NĐ 23/2016 nghĩa trang, cơ sở hỏa táng có HL (thay NĐ 35/2008)
10/01/2022NĐ 08/2022, TT 02/2022 QĐCT Luật BVMT có HL
01/7/2024QCVN 07:2023/BXD (phần 07-9, 07-10) có HL
12/8/2025QCVN 01:2025/BTNMT khoảng cách an toàn MT có HL
09/10/2025NĐ 258/2025 công viên, cây xanh, mặt nước; bãi bỏ NĐ 64/2010
CĐT tự nghiệm thu PCCC, chịu trách nhiệm; khai báo CSDL PCCC; Công an không kiểm tra nghiệm thu đến 28/02/2027
Luật 55/2024, NĐ 347/2026, NQ 66.18/2026, TT 36/2025, QCVN 01:2026, SĐ1:2023 đọc nguyên văn; NĐ 105/2025, QCVN 06:2022, Luật 118/2025 đọc qua OCR bản scan (đối chiếu ảnh trang khi trích số liệu); TCVN 13606, TCVN 6379:2024, QCVN 10:2025/BCA theo nguồn thứ cấp.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
HTKT khu đô thị, KCN phải thẩm định PCCC Mục 11 PL III mới (NĐ 347): BCNCKT HTKT cần thuyết minh, bản vẽ đường, bãi đỗ xe chữa cháy, cấp nước chữa cháy ngoài nhà để CQCM thẩm định lồng ghép.
Mốc 28/02/2027 NQ 66.18 hết HL; điểm c k5 Đ18 Luật 55 (Công an kiểm tra nghiệm thu) mới tạm dừng, chưa bị bãi bỏ – theo dõi luật sửa đổi Luật PCCC.
QCVN 01:2026 có HL 01/01/2027 Trụ ≤ 150 m, ống ≥ 100 mm, bán kính trụ sở PCCC; kiểm tra quy định chuyển tiếp cho đồ án, dự án đang lập.
Dòng thời gian hiệu lực
01/12/2023Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD có hiệu lực
15/5/2025Ban hành NĐ 105/2025, TT 36/2025/TT-BCA
01/7/2025Luật PCCC và CNCH 55/2024, NĐ 105/2025 có hiệu lực
30/12/2025QCVN 10:2025/BCA có hiệu lực (thứ cấp)
01/7/2026Luật XD 135/2025, Luật 118/2025, NQ 66.18 có hiệu lực
15/9/2026NĐ 347/2026: thay PL III, CĐT tự nghiệm thu PCCC
Gió, gia tốc nền lấy theo QCVN 02:2022 (Sửa đổi 01 đang dự thảo)
Luật 135/2025, NĐ 212, 217/2026, TT 34/2026, QCVN 03:2022, QĐ 1825, 4466 và lời nói đầu TCVN 10304:2025, 2737:2023 đã đọc nguyên văn; TCVN 9386:2025, QCVN 02:2022, các TCVN khảo sát và nền yếu theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Chuyển sang TCVN 10304:2025 Hồ sơ móng cọc lập sau 18/7/2025 nên dùng bản 2025; đổi tiêu chuẩn đã được chấp thuận thì CĐT phải báo cáo người QĐĐT (NĐ 217/2026 Đ9).
Động đất và số liệu tự nhiên TCVN 9386-1, -5:2025 thay 9386:2012 từ 31/12/2025; QCVN 02:2022 đang dự thảo Sửa đổi 01 cập nhật tên đơn vị hành chính sau sáp nhập tỉnh.
Nền yếu dùng tiêu chuẩn ngành cũ 22TCN 262-2000 chưa có TCVN thay; TCVN 9355 (bấc thấm) và TCVN khảo sát ĐCCT mới dự kiến xong 2027 theo KH TCVN 2026.
Dòng thời gian hiệu lực
01/6/2023QCVN 03:2022/BXD có hiệu lực, thay QCVN 03:2012
18/7/2025QĐ 1825/QĐ-BKHCN công bố TCVN 10304:2025 (thay bản 2014)
10/12/2025Quốc hội thông qua Luật Xây dựng 135/2025/QH15
HD NĐ 207: thí nghiệm, quan trắc, kiểm định, giám định phục vụ nghiệm thu
HL 01/7/2026 · bãi bỏ Đ2–9, 19 TT 10/2021
01/7/2026
Mới
DBàn giao, bảo hành, bảo trìBàn giao HTKT khu đô thị
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật XD 135/2025/QH15
Đ57 nghiệm thu, kiểm tra; Đ58 bàn giao (k1c, k5: HTKT khu đô thị); Đ65 bảo trì
HL 01/7/2026 · Đ95 k8: CT khởi công trước 01/7/2026
01/7/2026
Mới
Nghị định
NĐ 207/2026/NĐ-CP
Đ30–31 bàn giao, HTKT khu đô thị; Đ32–33 bảo hành; Đ34–39 quy trình, chi phí bảo trì
HL 01/7/2026 · PL X: hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng
01/7/2026
Mới
Thông tư
TT 14/2024 → TT 33/2026/TT-BXD
Đánh giá an toàn công trình trong khai thác, sử dụng
Ký 25/6/2026 · HL 01/7/2026
01/7/2026
Thay
Tra cứu theo loại thủ tục (thời hạn tính theo ngày làm việc)
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Thẩm định BCNCKT tại CQCM
Luật XD Đ27; NĐ 217 Đ32–34, 36–37
CQCM Bộ: liên tỉnh, cấp đặc biệt; BQL khu; CQCM UBND xã: dự án xã QĐĐT; CQCM UBND tỉnh: còn lại. Nhóm A 25/20, B 20/16, C 15/12 ngày; QTQG 60 ngày
Hồ sơ trình thẩm định
NĐ 217 Đ35, Đ36 k3, k5
Tờ trình Mẫu 01; chủ trương; QH căn cứ; thỏa thuận đấu nối HTKT; KS đã duyệt; BCNCKT, BC thẩm tra Mẫu 02; TMĐT. Yêu cầu bổ sung 01 lần trong 05 ngày; quá 20 ngày dừng
Thẩm tra thiết kế
Luật XD Đ26 k5, Đ29 k3; NĐ 217 Đ41 k4, PL IV
Bắt buộc: HTKT cấp nước, thoát nước, CTR, tuy nen cấp II+; đường đô thị, cầu, hầm cấp II+; cao tốc mọi cấp; công trình thuộc diện thẩm định PCCC
Thẩm định TK triển khai
Luật XD Đ29–30; NĐ 217 Đ41–43
CĐT thẩm định bước TK ngay trước chọn thầu thi công/EPC; QĐ phê duyệt Mẫu 13, dấu Mẫu 14; điều chỉnh TK do CĐT thẩm định
Thẩm định TK PCCC
NĐ 105 Đ6 (SĐ NĐ 347 Đ12)
Công trình PL III NĐ 105 thuộc diện thẩm định tại CQCM: thẩm định PCCC lồng ghép, trả kết quả cùng BCNCKT
Cấp GPXD
Luật XD Đ44; NĐ 217 Đ53–54, 57
UBND xã: cấp III, IV, nhà riêng lẻ; BQL khu; Sở XD: còn lại. Cấp mới 10 ngày; điều chỉnh 09; nhà riêng lẻ 07; gia hạn, cấp lại 05
Miễn GPXD, khởi công
Luật XD Đ43 k2–3; NĐ 207 Đ12
Miễn: tuyến liên tỉnh/ngoài đô thị; ĐTC do Chủ tịch UBND các cấp QĐĐT; dự án đã được CQCM thẩm định… → gửi thông báo khởi công (PL V)
Kiểm tra công tác nghiệm thu
Luật XD Đ57 k4; NĐ 207 Đ25–27
Công trình PL IX (Hội đồng KTNN) hoặc PL IV NĐ 217 (CQCM); trong thi công ≤ 3 lần (cấp I+) / 2 lần; văn bản 10 ngày; hoàn thành 16/12 ngày
Bàn giao HTKT, bảo hành
Luật XD Đ58; NĐ 207 Đ31–32
Biên bản: CĐT, cơ quan tiếp nhận theo phân cấp, đơn vị vận hành; UBND tỉnh công bố thời hạn tiếp nhận; bảo hành vốn NN ≥ 24/12 tháng, tiền 3%/5%
Thẩm quyền, hồ sơ, thời hạn trích nguyên văn NĐ 217/2026 (bản đăng cổng TP Hải Phòng), NĐ 207/2026, NĐ 347/2026, NQ 66.18/2026 (Công báo); phí thẩm định, lệ phí GPXD chưa rà soát.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Báo cáo thẩm tra HTKT cấp II trở lên thuộc PL IV NĐ 217 phải có báo cáo thẩm tra (Mẫu 02) trong hồ sơ trình CQCM và hồ sơ GPXD – bố trí tư vấn thẩm tra sớm.
Mốc 28/02/2027 NQ 66.18 hết HL; kiểm tra nghiệm thu PCCC phụ thuộc luật sửa đổi Luật PCCC (NĐ 347 Đ41 k2 đã viện dẫn) – theo dõi để kịp hồ sơ hoàn công.
Hồ sơ chuyển tiếp TK triển khai trình CQCM chưa có kết quả đến 01/7/2026 bị dừng, CĐT tự thẩm định; CT khởi công trước 01/7/2026 ngoài diện mới không còn bị kiểm tra nghiệm thu.
Dòng thời gian hiệu lực
01/7/2025Chính quyền 2 cấp: UBND cấp xã cấp GPXD (NĐ 140/2025)
01/01/2026Luật XD 135 Đ43 k2–3: mở rộng miễn GPXD, thông báo khởi công
18/5/2026Ban hành NQ 66.18/2026 cắt giảm TTHC (có PCCC, GPXD)
01/7/2026NĐ 207, 217; TT 32, 34/2026: CĐT thẩm định TK; GPXD 10 ngày
01/7/2026NQ 66.18 có HL: không kiểm tra nghiệm thu PCCC
15/9/2026NĐ 347/2026: thẩm định TK PCCC tại CQCM ghi vào NĐ 105
28/02/2027NQ 66.18 hết HL – chờ luật hóa thủ tục PCCC
AChi phí đầu tư xây dựngNĐ 206/2026 – trục chính
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật XD 135/2025/QH15
Luật Xây dựng mới: nguyên tắc quản lý chi phí, chuyển đổi số, BIM, CSDL quốc gia
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026 · thay Luật 50/2014
01/7/2026
Mới
Nghị định
NĐ 10/2021 → NĐ 206/2026/NĐ-CP
QĐCT quản lý chi phí ĐTXD: TMĐT, dự toán, định mức, giá, chi phí tư vấn
Ký 15/6/2026 · HL 01/7/2026 · NĐ 10/2021 hết HL
01/7/2026
Thay
Nghị định
NĐ 210/2026/NĐ-CP
Hợp đồng XD; Đ8 k2a: HĐ tư vấn gồm công việc tư vấn lập BIM
Ký 15/6/2026 · HL 01/7/2026 · thay NĐ 37/2015, 50/2021
01/7/2026
Mới
Thông tư
TT 11/2021 → TT 36/2026/TT-BXD
Phương pháp xác định TMĐT, dự toán, chi phí tư vấn (PL VI), chi phí khác
Năng lực HĐXD; HTTT, CSDL QG về HĐXD vận hành tại csdlhdxd.gov.vn
Ký 17/6/2026 · HL 01/7/2026 · NĐ 111/2024 hết HL
▸ Hệ thống cũ chạy tiếp đến khi HTTT mới vận hành (Đ57 k3)
01/7/2026
Thay
Nghị định
NĐ 217/2026 Đ8 k4–6
CDE bắt buộc: CT cấp I+ thuộc dự án đầu tư công có áp dụng BIM; cấp khác khuyến khích
HL 01/7/2026 · mô hình phát hành trên CDE là cơ sở đối chiếu
▸ BIM hoàn công cập nhật vào CSDL QG HĐXD (Đ8 k5đ)
01/7/2026
Mới
Thông tư
TT 24/2025 → TT 39/2026/TT-BXD
Trường dữ liệu CSDL QG HĐXD; hồ sơ TK nhập dạng pdf, cad, kèm file BIM nếu bắt buộc
Ký 26/6/2026 · HL 01/7/2026 · HD NĐ 212/2026
01/7/2026
Thay
DTiêu chuẩn sốTCVN 14177 (ISO 19650) · IFC
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Thông tư
TCVN 14177-1:2024◌
Quản lý thông tin dùng BIM – khái niệm, nguyên tắc (tham khảo ISO 19650-1:2018)
Công bố 13/12/2024 · Bộ KH&CN
13/12/2024
HL
Thông tư
TCVN 14177-2:2024◌
Giai đoạn chuyển giao tài sản (ISO 19650-2:2018); CDE theo vùng WIP/Shared/Published
Công bố 13/12/2024 · có tài liệu HD áp dụng của Bộ XD
13/12/2024
HL
Thông tư
ISO 16739-1:2024 (IFC 4.3)◌
Lược đồ IFC 4.3, có đối tượng đường, cầu, cảng; định dạng mở nộp theo NĐ 217 Đ8 k3a
ISO ấn bản 2, 03/2024 · chưa có TCVN tương ứng
—
HL
Tra cứu nhanh: BIM, CDE và chi phí cho dự án HTKT
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Khi nào bắt buộc BIM
NĐ 217/2026 Đ8 k1
CT xây dựng mới cấp II trở lên, từ lập BCNCKT/BCKTKT, không phân biệt nguồn vốn; CT khác khuyến khích
Dự án HTKT theo tuyến
NĐ 217/2026 Đ8 k1 điểm a
Người QĐĐT được quyết định không áp dụng BIM cho dự án theo tuyến (đường, mạng lưới cống, đường ống), khu vực đặc thù, bí mật NN
Nộp mô hình khi thẩm định
NĐ 217/2026 Đ8 k3, k5 điểm c
Nộp IFC hoặc định dạng mở cho CQCM; CQCM được yêu cầu định dạng gốc; mô hình thể hiện vị trí, hình khối 3D, kích thước chính, kết nối HTKT trong và ngoài CT
CDE (môi trường dữ liệu chung)
NĐ 217/2026 Đ8 k4, k6
Bắt buộc với CT cấp I trở lên thuộc dự án đầu tư công có áp dụng BIM; cấp khác khuyến khích; mô hình phát hành trên CDE là cơ sở đối chiếu
Định mức chi phí BIM
TT 38/2026 PL VIII, Phần I mục 1
Lập dự toán, trần: 15% chi phí lập BCNCKT/BCKTKT/FEED; 20% chi phí TKKT+TKBVTC (hoặc TKBVTC); tổng ≤50% chi phí TK triển khai; điều chỉnh ≤20% phần TK điều chỉnh
Phạm vi BIM trong hợp đồng
NĐ 217/2026 Đ8 k2; NĐ 210/2026 Đ8 k2a
Phạm vi, nội dung, yêu cầu thông tin BIM theo thỏa thuận HĐ từng giai đoạn; tư vấn lập BIM là công việc của HĐ tư vấn
Chi phí tư vấn, dự toán
NĐ 206/2026 Đ2, Đ26; TT 36/2026 Đ14
Tư vấn tính theo % định mức (TT 38) hoặc lập dự toán (PL VI TT 36); bắt buộc với vốn đầu tư công, PPP; vốn khác tham khảo
Bàn giao và cập nhật CSDL
NĐ 217/2026 Đ8 k5 điểm đ; TT 39/2026 PL
Hoàn thành CT: cập nhật BIM hoàn công chuẩn hóa vào CSDL QG HĐXD (csdlhdxd.gov.vn), bàn giao toàn bộ dữ liệu BIM cho đơn vị vận hành
Tiêu chuẩn quản lý thông tin
NĐ 217/2026 Đ9 k1; TCVN 14177-1, -2:2024
Đưa TCVN 14177 vào danh mục tiêu chuẩn áp dụng được người QĐĐT chấp thuận; tổ chức CDE theo vùng WIP/Shared/Published
NĐ 206, 210, 212, 217/2026, Luật XD 135/2025, QĐ 258/QĐ-TTg, TT 36–40/2026 (kể cả PL VIII TT 38) đã đọc nguyên văn; TCVN 14177, QĐ 347/348/QĐ-BXD, Luật Dữ liệu, ISO 16739 theo nguồn thứ cấp – cần đối chiếu bản gốc.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Hướng dẫn BIM mới của Bộ XD NĐ 217 Đ8 k7 giao Bộ XD hướng dẫn áp dụng BIM; QĐ 347, 348/QĐ-BXD (2021) lập theo khung cũ, chưa thấy văn bản thay – theo dõi để cập nhật EIR/BEP mẫu.
BIM cho dự án theo tuyến Đường, mạng lưới cống, đường ống là dự án theo tuyến: đề nghị người QĐĐT chốt áp dụng hay không áp dụng BIM ngay ở BCNCKT để có cơ sở chi phí và phạm vi HĐ.
Phụ lục định mức TT 38/2026 Nguồn thứ cấp nêu CV 9947/BXD-VPB (29/6/2026) thay PL I–VIII TT 38 và PL V TT 36 – đối chiếu đúng bản phụ lục đang áp dụng trước khi lập dự toán BIM.
Dòng thời gian hiệu lực
17/3/2023QĐ 258/QĐ-TTg: lộ trình BIM, bắt buộc CT cấp I, ĐB vốn công
13/12/2024Công bố TCVN 14177-1, -2:2024 (tham khảo ISO 19650-1, -2)
01/7/2026Luật XD 135/2025; NĐ 217 Đ8: BIM CT mới cấp II+, CDE
01/7/2026NĐ 206 thay NĐ 10/2021; TT 36, 37, 38 thay TT 11, 13, 12/2021
01/7/2026NĐ 212 thay NĐ 111/2024; TT 39 thay TT 24/2025 (CSDL QG HĐXD)
01/01/2027Sở XD công bố giá nhân công theo phương pháp TT 37/2026
2025QĐ 258 giai đoạn 2: BIM bắt buộc CT cấp II+ vốn công, PPP
2026QĐ 258: dự án vốn khác nộp tệp BIM cả CT cấp II
AHình thức & tổ chức QLDALuật XD Đ32 – NĐ 217 Đ44–48
Cấp
Số hiệu
Nội dung
Hiệu lực
Trạng thái
Luật
Luật XD 135/2025/QH15
Đ32: Ban QLDA ĐTXD hoặc CĐT tổ chức QLDA; Đ33 nội dung QLDA; Đ80–87 HĐ XD
Thông qua 10/12/2025 · HL 01/7/2026 · thay Luật XD 50/2014
▸ Đ88: CCHN chủ nhiệm, chủ trì; GĐ QLDA chỉ cần điều kiện năng lực
01/7/2026
Mới
Nghị định
NĐ 175/2024 → NĐ 217/2026/NĐ-CP
Đ44 chọn hình thức QLDA; Đ45 Ban QLDA ĐTXD; Đ46 thuê TV; Đ47 Ban trực thuộc; Đ48 tự QL
▸ Quy trình kiểm định thiết bị sửa theo TT 42/2026 (HL 15/8/2026)
15/10/2021
Đã SĐ
Thông tư
TT 91/2025/TT-BTC
Hệ thống mẫu biểu quyết toán dự án, nhiệm vụ vốn ĐTC theo NĐ 254/2025
Ký 26/9/2025 · HL 26/9/2025
26/9/2025
Mới
Tra cứu nhanh theo việc quản lý dự án
Nội dung
Căn cứ
Điểm chính
Chọn hình thức QLDA
Luật XD Đ32; NĐ 217 Đ44, Đ76 k17–18
Vốn ĐTC: Ban QLDA ĐTXD (không có/không đủ ĐK → CĐT tổ chức QLDA); đầu tư KD: người QĐĐT chọn; PPP: theo HĐ PPP. Ban chuyên ngành, khu vực cũ giữ nguyên
CĐT tổ chức QLDA
NĐ 217 Đ46–48
Thuê TV QLDA (chọn thầu theo Luật Đấu thầu), lập Ban trực thuộc (tự giải thể khi xong) hoặc tự thực hiện, được thuê chuyên gia
Giám đốc QLDA, bộ phận chuyên môn
NĐ 217 Đ45 k5; NĐ 212 Đ38
GĐ QLDA hạng I/II/III: 7/4/2 năm kinh nghiệm, đã quản lý dự án nhóm A–B/B–C/C; không cấp CCHN QLDA. Phụ trách chất lượng, tiến độ, ATLĐ cần kinh nghiệm thiết kế hoặc giám sát
CCHN chủ nhiệm, chủ trì TK, giám sát
Luật XD Đ88; NĐ 212 Đ27–28, 33, 36–37
Khảo sát, QH, thiết kế, giám sát; hạng I–III theo cấp CT (TT 34/2026); hiệu lực 10 năm; xét hồ sơ, không sát hạch. Miễn: cây xanh, chiếu sáng công cộng, cáp viễn thông (Đ27 k3)
Năng lực tổ chức tư vấn, thi công
Luật XD Đ88 k6; NĐ 212 Đ41
Tự công khai trên csdlhdxd.gov.vn, người đại diện chịu trách nhiệm; không còn cấp chứng chỉ năng lực; CĐT tự đánh giá khi chọn thầu
Loại HĐ, điều chỉnh giá
NĐ 210 Đ6, Đ11, Đ24, PL
Trọn gói, đơn giá cố định/điều chỉnh, theo thời gian, chi phí cộng phí, kết quả đầu ra, tỷ lệ %, hỗn hợp; điều chỉnh giá theo chỉ số (Pn) hoặc bù trừ trực tiếp
Gói thuộc dự án: tư vấn ≤ 800 triệu; phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp ≤ 2 tỷ; mua sắm không hình thành dự án ≤ 500 triệu
Nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, quyết toán
NĐ 207 Đ24–32; NĐ 254 Đ46
CQCM kiểm tra nghiệm thu 16/12 ngày; khu đô thị xong HTKT theo kế hoạch; bảo hành ≥ 24/12 tháng, tiền BH 3%/5% (vốn NN); quyết toán ĐTC: lập 9/6/4 tháng, thẩm tra 8/5/4 tháng (A/B/C)
Đã đối chiếu nguyên văn Luật 135/2025, NĐ 207, 210, 212, 217/2026, NĐ 214, 254/2025, NQ 66.18/2026, TT 32, 34, 39/2026, TT 91/2025, VBHN Luật Đấu thầu và TT 10/2021; Luật 24/2026/QH16 theo nguồn thứ cấp; trạng thái TT 02/2023 là suy luận.
Điểm cần theo dõi cho tư vấn thiết kế
Chủ trì HTKT phải có CCHN đúng lĩnh vực Thiết kế đường, thoát nước, cấp nước, san nền cần CCHN thiết kế hạng theo cấp CT (TT 34/2026), còn hạn 10 năm; chỉ cây xanh, chiếu sáng công cộng, cáp viễn thông được miễn (NĐ 212 Đ27 k3).
Mốc 28/02/2027 – 01/3/2027 NQ 66.18 hết HL: yêu cầu CCHN chủ trì xác định, thẩm tra chi phí (Luật XD Đ88 k1) có thể áp lại; Luật 24/2026/QH16 sửa Đ88 có HL 01/3/2027 – rà soát nhân sự lập TMĐT, dự toán.
Hợp đồng tư vấn và hồ sơ năng lực HĐ ĐTC ký trước 01/7/2026 giữ quy định cũ; HĐ mới: tạm ứng tối thiểu 15–20%, bảo lãnh khi > 1 tỷ (NĐ 210 Đ12). SEAPE cần tự công khai năng lực trên csdlhdxd.gov.vn trước khi dự thầu.
Dòng thời gian hiệu lực
04/8/2025NĐ 214/2025 lựa chọn nhà thầu thay NĐ 24/2024